| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
and
|
Phiên âm: /ænd/ | Loại từ: Liên từ | Nghĩa: Và, cùng với | Ngữ cảnh: Dùng để nối từ, câu hoặc ý |
She bought apples and oranges |
Cô ấy mua táo và cam |
| 2 |
Từ:
and so on
|
Phiên âm: /ænd səʊ ɒn/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Vân vân | Ngữ cảnh: Dùng khi liệt kê |
We need pens, books, and so on |
Chúng ta cần bút, sách, vv |
| 3 |
Từ:
and then
|
Phiên âm: /ænd ðen/ | Loại từ: Cụm liên từ | Nghĩa: Và sau đó | Ngữ cảnh: Nối hai hành động liên tiếp |
We ate dinner and then went home |
Chúng tôi ăn tối rồi về nhà |
| 4 |
Từ:
and yet
|
Phiên âm: /ænd jet/ | Loại từ: Cụm liên từ | Nghĩa: Vậy mà | Ngữ cảnh: Dùng để thể hiện sự đối lập nhẹ |
It was raining, and yet he went out |
Trời mưa vậy mà anh ấy vẫn đi ra ngoài |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||