| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
amplitude
|
Phiên âm: /ˈæmplɪtjuːd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Biên độ | Ngữ cảnh: Dùng trong vật lý/sóng/dao động |
Ví dụ: The wave has a large amplitude
Sóng có biên độ lớn |
Sóng có biên độ lớn |
| 2 |
2
amplitudes
|
Phiên âm: /ˈæmplɪtjuːdz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các biên độ | Ngữ cảnh: Dùng khi nói nhiều giá trị |
Ví dụ: Different amplitudes were measured
Các biên độ khác nhau đã được đo |
Các biên độ khác nhau đã được đo |
| 3 |
3
amplitudinal
|
Phiên âm: /ˌæmplɪˈtjuːdɪnəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về biên độ | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong khoa học (hiếm) |
Ví dụ: Amplitudinal changes were recorded
Các thay đổi về biên độ đã được ghi nhận |
Các thay đổi về biên độ đã được ghi nhận |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||