Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

amounts là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ amounts trong tiếng Anh

amounts /əˈmaʊnts/
- Danh từ số nhiều : Các khoản, số lượng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "amounts"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: amount
Phiên âm: /əˈmaʊnt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Số lượng, lượng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một lượng hoặc số lượng của một vật nào đó The amount of food was enough for everyone
Số lượng thức ăn đủ cho tất cả mọi người
2 Từ: amount
Phiên âm: /əˈmaʊnt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Lên đến, đạt đến Ngữ cảnh: Dùng khi chỉ số lượng hoặc tổng giá trị đạt tới một mức độ nào đó The damages amount to thousands of dollars
Thiệt hại lên đến hàng nghìn đô la
3 Từ: amounts
Phiên âm: /əˈmaʊnts/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các khoản, số lượng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ các số lượng hoặc mức độ khác nhau của vật nào đó The amounts vary depending on the plan
Các khoản tiền thay đổi tùy thuộc vào kế hoạch

Từ đồng nghĩa "amounts"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "amounts"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!