Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

ambulant là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ ambulant trong tiếng Anh

ambulant /ˈæmbjʊlənt/
- Tính từ : Di động

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "ambulant"

1 ambulance
Phiên âm: /ˈæmbjʊləns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Xe cứu thương Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phương tiện y tế dùng để vận chuyển bệnh nhân

Ví dụ:

The ambulance arrived at the scene quickly

Xe cứu thương đã đến hiện trường nhanh chóng

2 ambulatory
Phiên âm: /ˈæmbjʊləˌtɔːri/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Di chuyển, có thể di chuyển Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả tình trạng có thể di chuyển hoặc sử dụng xe cứu thương

Ví dụ:

The patient was ambulatory after the surgery

Bệnh nhân có thể di chuyển sau ca phẫu thuật

3 ambulant
Phiên âm: /ˈæmbjʊlənt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Di động Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người hoặc vật có thể di chuyển

Ví dụ:

Ambulant patients can leave the hospital after the treatment

Các bệnh nhân có thể di chuyển có thể rời bệnh viện sau điều trị

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!