Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

although là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ although trong tiếng Anh

although /ɔːlˈðəʊ/
- conj. : mặc dù, dẫu cho

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

although: Mặc dù

Although dùng để nối hai mệnh đề, thể hiện sự trái ngược hoặc tương phản giữa chúng.

  • Although it was raining, we went for a walk. (Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi dạo.)
  • Although he was tired, he finished his work on time. (Mặc dù anh ấy mệt, anh ấy vẫn hoàn thành công việc đúng hạn.)
  • Although she was young, she performed excellently in the competition. (Mặc dù cô ấy còn trẻ, cô ấy đã thi đấu xuất sắc trong cuộc thi.)

Bảng biến thể từ "although"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: although
Phiên âm: /ɔːlˈðəʊ/ Loại từ: Liên từ Nghĩa: Mặc dù, tuy nhiên Ngữ cảnh: Dùng để nối hai mệnh đề, thường để chỉ sự đối lập hoặc mâu thuẫn Although it rained, they went for a walk
Mặc dù trời mưa, họ vẫn đi dạo
2 Từ: though
Phiên âm: /ðəʊ/ Loại từ: Liên từ Nghĩa: Tuy nhiên, mặc dù Ngữ cảnh: Dùng như "although", nhưng thường xuất hiện ở cuối câu hoặc mệnh đề It was difficult, though she managed to succeed
Điều đó khó khăn, mặc dù cô ấy đã thành công

Từ đồng nghĩa "although"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "although"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

No man knows when he shall die, although he knows he must die.

Không ai biết khi nào mình sẽ chết, mặc dù ai cũng biết mình sẽ phải chết.

Lưu sổ câu

2

They are generous although they are poor.

Họ rất hào phóng mặc dù họ nghèo.

Lưu sổ câu

3

He was honing his razor although it's very sharp.

Anh ấy đang mài dao cạo mặc dù nó đã rất sắc.

Lưu sổ câu

4

He keeps at his studies although he is ill.

Anh ấy vẫn tiếp tục học dù đang bị bệnh.

Lưu sổ câu

5

She walked home by herself, although she knew that it was dangerous.

Cô ấy tự đi bộ về nhà mặc dù biết rằng điều đó rất nguy hiểm.

Lưu sổ câu

6

I like her, although I could cheerfully throttle her at times.

Tôi thích cô ấy, mặc dù đôi khi tôi muốn bóp cổ cô ấy.

Lưu sổ câu

7

He went through with his plan although all his friends advised him to abandon it.

Anh ấy vẫn thực hiện kế hoạch của mình mặc dù tất cả bạn bè đều khuyên anh ấy từ bỏ.

Lưu sổ câu

8

Although she is very poor, she has not lost her dignity.

Mặc dù cô ấy rất nghèo, nhưng cô ấy không đánh mất phẩm giá của mình.

Lưu sổ câu

9

He hopes to live in although his home is not far from the college.

Anh ấy hy vọng sẽ sống trong khuôn viên trường mặc dù nhà anh ấy không xa trường lắm.

Lưu sổ câu

10

I felt he was wrong, although I didn't say so at the time.

Tôi cảm thấy anh ấy đã sai, mặc dù tôi không nói vậy vào thời điểm đó.

Lưu sổ câu

11

Although politicians have promised to improve road safety, little has been achieved so far.

Mặc dù các chính trị gia đã hứa cải thiện an toàn giao thông đường bộ nhưng cho đến nay vẫn chưa đạt được nhiều kết quả.

Lưu sổ câu