| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
also
|
Phiên âm: /ˈɔːlsəʊ/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Cũng, ngoài ra | Ngữ cảnh: Thêm thông tin |
She also speaks French |
Cô ấy cũng nói tiếng Pháp |
| 2 |
Từ:
also known as
|
Phiên âm: /ˈɔːlsəʊ nəʊn æz/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Còn được biết là | Ngữ cảnh: Dùng để nói tên khác, biệt danh |
He is also known as the Lion King |
Anh ấy còn được biết là Vua Sư Tử |
| 3 |
Từ:
also available
|
Phiên âm: /ˈɔːlsəʊ əˈveɪləbl/ | Loại từ: Cụm tính từ | Nghĩa: Cũng có sẵn | Ngữ cảnh: Dùng cho sản phẩm, dịch vụ |
This feature is also available online |
Tính năng này cũng có sẵn trực tuyến |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||