Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

also known as là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ also known as trong tiếng Anh

also known as /ˈɔːlsəʊ nəʊn æz/
- Cụm từ : Còn được biết là

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "also known as"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: also
Phiên âm: /ˈɔːlsəʊ/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Cũng, ngoài ra Ngữ cảnh: Thêm thông tin She also speaks French
Cô ấy cũng nói tiếng Pháp
2 Từ: also known as
Phiên âm: /ˈɔːlsəʊ nəʊn æz/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Còn được biết là Ngữ cảnh: Dùng để nói tên khác, biệt danh He is also known as the Lion King
Anh ấy còn được biết là Vua Sư Tử
3 Từ: also available
Phiên âm: /ˈɔːlsəʊ əˈveɪləbl/ Loại từ: Cụm tính từ Nghĩa: Cũng có sẵn Ngữ cảnh: Dùng cho sản phẩm, dịch vụ This feature is also available online
Tính năng này cũng có sẵn trực tuyến

Từ đồng nghĩa "also known as"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "also known as"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!