| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
alphabet
|
Phiên âm: /ˈælfəˌbɛt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bảng chữ cái | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hệ thống các chữ cái được sử dụng trong ngôn ngữ |
She learned the alphabet at a young age |
Cô ấy học bảng chữ cái khi còn nhỏ |
| 2 |
Từ:
alphabetical
|
Phiên âm: /ˌælfəˈbɛtɪkəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Theo thứ tự bảng chữ cái | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả thứ tự của các chữ cái trong bảng chữ cái |
The books are arranged in alphabetical order |
Các cuốn sách được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái |
| 3 |
Từ:
alphabetize
|
Phiên âm: /ˌælfəˈbɛtəˌzaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Sắp xếp theo bảng chữ cái | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động sắp xếp các vật phẩm theo thứ tự chữ cái |
Please alphabetize the names in the list |
Làm ơn sắp xếp các tên trong danh sách theo thứ tự bảng chữ cái |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||