alongside: Cạnh bên, song song với
Alongside là giới từ hoặc trạng từ chỉ vị trí gần sát hoặc hoạt động cùng với ai/cái gì.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
along
|
Phiên âm: /əˈlɒŋ/ | Loại từ: Giới từ | Nghĩa: Dọc theo, theo hướng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự di chuyển hoặc vị trí theo một đường thẳng hoặc mặt phẳng |
Ví dụ: He walked along the beach at sunset
Anh ấy đã đi dọc bãi biển vào lúc hoàng hôn |
Anh ấy đã đi dọc bãi biển vào lúc hoàng hôn |
| 2 |
2
along
|
Phiên âm: /əˈlɒŋ/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Cùng nhau, về phía trước | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động làm điều gì đó cùng với ai đó hoặc theo tiến trình nào đó |
Ví dụ: She brought her ideas along to the meeting
Cô ấy mang theo ý tưởng của mình đến cuộc họp |
Cô ấy mang theo ý tưởng của mình đến cuộc họp |
| 3 |
3
along with
|
Phiên âm: /əˈlɒŋ wɪð/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Cùng với | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự đi kèm hoặc kết hợp với ai đó hoặc cái gì đó |
Ví dụ: Along with her colleagues, she prepared the presentation
Cùng với các đồng nghiệp, cô ấy đã chuẩn bị bài thuyết trình |
Cùng với các đồng nghiệp, cô ấy đã chuẩn bị bài thuyết trình |
| 4 |
4
alongside
|
Phiên âm: /əˈlɒŋˌsaɪd/ | Loại từ: Giới từ | Nghĩa: Bên cạnh, dọc theo | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vị trí bên cạnh hoặc tiếp theo với ai đó |
Ví dụ: He sat alongside her during the meeting
Anh ấy ngồi bên cạnh cô ấy trong suốt cuộc họp |
Anh ấy ngồi bên cạnh cô ấy trong suốt cuộc họp |