Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

alongside là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ alongside trong tiếng Anh

alongside /əˈlɒŋsaɪd/
- noun : cùng với

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

alongside: Cạnh bên, song song với

Alongside là giới từ hoặc trạng từ chỉ vị trí gần sát hoặc hoạt động cùng với ai/cái gì.

  • The ship sailed alongside the pier. (Con tàu chạy dọc cầu cảng.)
  • She worked alongside her colleagues on the project. (Cô ấy làm việc cùng đồng nghiệp trong dự án.)
  • The new model will be sold alongside the older one. (Mẫu mới sẽ được bán song song với mẫu cũ.)

Bảng biến thể từ "alongside"

1 along
Phiên âm: /əˈlɒŋ/ Loại từ: Giới từ Nghĩa: Dọc theo, theo hướng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự di chuyển hoặc vị trí theo một đường thẳng hoặc mặt phẳng

Ví dụ:

He walked along the beach at sunset

Anh ấy đã đi dọc bãi biển vào lúc hoàng hôn

2 along
Phiên âm: /əˈlɒŋ/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Cùng nhau, về phía trước Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động làm điều gì đó cùng với ai đó hoặc theo tiến trình nào đó

Ví dụ:

She brought her ideas along to the meeting

Cô ấy mang theo ý tưởng của mình đến cuộc họp

3 along with
Phiên âm: /əˈlɒŋ wɪð/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Cùng với Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự đi kèm hoặc kết hợp với ai đó hoặc cái gì đó

Ví dụ:

Along with her colleagues, she prepared the presentation

Cùng với các đồng nghiệp, cô ấy đã chuẩn bị bài thuyết trình

4 alongside
Phiên âm: /əˈlɒŋˌsaɪd/ Loại từ: Giới từ Nghĩa: Bên cạnh, dọc theo Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vị trí bên cạnh hoặc tiếp theo với ai đó

Ví dụ:

He sat alongside her during the meeting

Anh ấy ngồi bên cạnh cô ấy trong suốt cuộc họp

Danh sách câu ví dụ:

Nick caught up with me and rode alongside.

Nick bắt kịp tôi và đi cùng.

Ôn tập Lưu sổ