alive: Còn sống, sống sót
Alive chỉ tình trạng còn sống, tồn tại hoặc vẫn đang tiếp tục hoạt động.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
alive
|
Phiên âm: /əˈlaɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Còn sống, sống sót | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả trạng thái sống hoặc vẫn còn tồn tại |
Ví dụ: She is still alive after the accident
Cô ấy vẫn còn sống sau vụ tai nạn |
Cô ấy vẫn còn sống sau vụ tai nạn |
| 2 |
2
living
|
Phiên âm: /ˈlɪvɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đang sống, sinh động | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người hoặc sinh vật còn sống hoặc đầy năng lượng |
Ví dụ: He is living in a small apartment in the city
Anh ấy đang sống trong một căn hộ nhỏ ở thành phố |
Anh ấy đang sống trong một căn hộ nhỏ ở thành phố |
| 3 |
3
alive
|
Phiên âm: /əˈlaɪv/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Còn sống | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả trạng thái sống sót |
Ví dụ: The survivors were grateful to be alive
Những người sống sót rất biết ơn vì còn sống sót |
Những người sống sót rất biết ơn vì còn sống sót |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Labour to keep alive in your breast that spark of celestial fire, called conscience.
Hãy lao động để giữ ngọn lửa thiêng liêng trong trái tim bạn, gọi là lương tâm. |
Hãy lao động để giữ ngọn lửa thiêng liêng trong trái tim bạn, gọi là lương tâm. | |
| 2 |
I still cling to the hope that he's alive.
Tôi vẫn bám víu vào hy vọng rằng anh ấy còn sống. |
Tôi vẫn bám víu vào hy vọng rằng anh ấy còn sống. | |
| 3 |
The street is alive with rubbish.
Con phố ngập tràn rác rưởi. |
Con phố ngập tràn rác rưởi. | |
| 4 |
Doctors kept the baby alive for six weeks.
Các bác sĩ đã giữ em bé sống sót trong sáu tuần. |
Các bác sĩ đã giữ em bé sống sót trong sáu tuần. | |
| 5 |
Is your mother still alive?
Mẹ bạn còn sống không? |
Mẹ bạn còn sống không? | |
| 6 |
The city centre really comes alive at the weekend.
Trung tâm thành phố thực sự trở nên sôi động vào cuối tuần. |
Trung tâm thành phố thực sự trở nên sôi động vào cuối tuần. | |
| 7 |
What chance is there of anybody being found alive?
Có cơ hội nào để ai đó được tìm thấy sống không? |
Có cơ hội nào để ai đó được tìm thấy sống không? | |
| 8 |
We kept alive and caught the burglar.
Chúng tôi đã giữ bình tĩnh và bắt được tên trộm. |
Chúng tôi đã giữ bình tĩnh và bắt được tên trộm. | |
| 9 |
When Mr. Smith mentioned money, they came alive.
Khi ông Smith nhắc đến tiền, họ trở nên hào hứng. |
Khi ông Smith nhắc đến tiền, họ trở nên hào hứng. | |
| 10 |
She was found alive but unconscious.
Cô ấy được tìm thấy còn sống nhưng bất tỉnh. |
Cô ấy được tìm thấy còn sống nhưng bất tỉnh. | |
| 11 |
You're very lucky to be alive after that accident.
Bạn thật may mắn khi còn sống sau tai nạn đó. |
Bạn thật may mắn khi còn sống sau tai nạn đó. | |
| 12 |
He had relinquished all hope that she was alive.
Anh ta đã từ bỏ tất cả hy vọng rằng cô ấy còn sống. |
Anh ta đã từ bỏ tất cả hy vọng rằng cô ấy còn sống. | |
| 13 |
The fish we caught is still alive.
Con cá mà chúng tôi bắt vẫn còn sống. |
Con cá mà chúng tôi bắt vẫn còn sống. | |
| 14 |
He honied my life when he was alive.
Anh ta đã làm cuộc sống của tôi ngọt ngào khi còn sống. |
Anh ta đã làm cuộc sống của tôi ngọt ngào khi còn sống. | |
| 15 |
She had despaired of ever being rescued alive.
Cô ấy đã tuyệt vọng về việc sẽ được cứu sống. |
Cô ấy đã tuyệt vọng về việc sẽ được cứu sống. | |
| 16 |
She had to steal food just to stay alive.
Cô ấy phải ăn trộm đồ ăn chỉ để sống sót. |
Cô ấy phải ăn trộm đồ ăn chỉ để sống sót. | |
| 17 |
He must be ninety if he's still alive.
Anh ta phải gần 90 tuổi nếu còn sống. |
Anh ta phải gần 90 tuổi nếu còn sống. | |
| 18 |
I'm sure he's still alive.
Tôi chắc chắn là anh ấy còn sống. |
Tôi chắc chắn là anh ấy còn sống. | |
| 19 |
He remained keenly alive to the dangers.
Anh ta luôn nhận thức rõ về những nguy hiểm. |
Anh ta luôn nhận thức rõ về những nguy hiểm. | |
| 20 |
I was glad to hear you're alive and well.
Tôi vui mừng khi nghe bạn còn sống và khỏe mạnh. |
Tôi vui mừng khi nghe bạn còn sống và khỏe mạnh. | |
| 21 |
Your father will skin you alive.
Cha bạn sẽ mắng bạn như chó. |
Cha bạn sẽ mắng bạn như chó. | |
| 22 |
I am doubtful whether she is still alive.
Tôi nghi ngờ liệu cô ấy còn sống hay không. |
Tôi nghi ngờ liệu cô ấy còn sống hay không. | |
| 23 |
His parents are still alive.
Cha mẹ anh ta còn sống. |
Cha mẹ anh ta còn sống. | |
| 24 |
Was the fly alive or dead?
Con ruồi đó còn sống hay chết? |
Con ruồi đó còn sống hay chết? | |
| 25 |
We don't know whether he's alive or dead.
Chúng tôi không biết liệu anh ấy còn sống hay đã chết. |
Chúng tôi không biết liệu anh ấy còn sống hay đã chết. | |
| 26 |
I'm the mildest man alive.
Tôi là người hiền lành nhất còn sống. |
Tôi là người hiền lành nhất còn sống. | |
| 27 |
He was buried alive in the earthquake.
Anh ấy bị chôn sống trong trận động đất. |
Anh ấy bị chôn sống trong trận động đất. | |
| 28 |
The poor child looks more dead than alive.
Đứa trẻ tội nghiệp trông giống như đã chết hơn là còn sống. |
Đứa trẻ tội nghiệp trông giống như đã chết hơn là còn sống. | |
| 29 |
Is your mother still alive?
Mẹ bạn còn sống không? |
Mẹ bạn còn sống không? | |
| 30 |
She had to steal food just to stay alive.
Cô ấy phải ăn trộm thức ăn chỉ để sống sót. |
Cô ấy phải ăn trộm thức ăn chỉ để sống sót. | |
| 31 |
The police are desperate to catch this man dead or alive.
Cảnh sát đang rất quyết tâm bắt người đàn ông này, dù sống hay chết. |
Cảnh sát đang rất quyết tâm bắt người đàn ông này, dù sống hay chết. | |
| 32 |
We don't know whether he's alive or dead.
Chúng tôi không biết anh ta còn sống hay đã chết. |
Chúng tôi không biết anh ta còn sống hay đã chết. | |
| 33 |
Ed was alive with happiness.
Ed tràn đầy hạnh phúc. |
Ed tràn đầy hạnh phúc. | |
| 34 |
Her eyes were alive with interest.
Đôi mắt cô ấy ánh lên sự thích thú. |
Đôi mắt cô ấy ánh lên sự thích thú. | |
| 35 |
to keep a tradition alive
giữ gìn một truyền thống không bị mai một |
giữ gìn một truyền thống không bị mai một | |
| 36 |
Money from charities is keeping the theatre alive.
Tiền từ các tổ chức từ thiện đang giúp nhà hát duy trì hoạt động. |
Tiền từ các tổ chức từ thiện đang giúp nhà hát duy trì hoạt động. | |
| 37 |
The issue remains alive in the public consciousness.
Vấn đề này vẫn tồn tại trong nhận thức của công chúng. |
Vấn đề này vẫn tồn tại trong nhận thức của công chúng. | |
| 38 |
The pool was alive with goldfish.
Hồ nước đầy cá vàng bơi lội. |
Hồ nước đầy cá vàng bơi lội. | |
| 39 |
to be alive to the dangers/facts/possibilities
nhận thức rõ những nguy hiểm/sự thật/khả năng |
nhận thức rõ những nguy hiểm/sự thật/khả năng | |
| 40 |
The government should be alive to the problems faced by industry.
Chính phủ nên nhận thức rõ những vấn đề mà ngành công nghiệp đang đối mặt. |
Chính phủ nên nhận thức rõ những vấn đề mà ngành công nghiệp đang đối mặt. | |
| 41 |
My mother is still alive and kicking.
Mẹ tôi vẫn khỏe mạnh và sung sức. |
Mẹ tôi vẫn khỏe mạnh và sung sức. | |
| 42 |
The missing student was found alive and well in Newcastle.
Sinh viên mất tích được tìm thấy vẫn sống và khỏe mạnh ở Newcastle. |
Sinh viên mất tích được tìm thấy vẫn sống và khỏe mạnh ở Newcastle. | |
| 43 |
Singapore's literary scene is alive and well.
Nền văn học Singapore vẫn đang phát triển mạnh mẽ. |
Nền văn học Singapore vẫn đang phát triển mạnh mẽ. | |
| 44 |
The pictures bring the book alive.
Những bức ảnh làm cuốn sách trở nên sinh động. |
Những bức ảnh làm cuốn sách trở nên sinh động. | |
| 45 |
The teacher brought history alive with fascinating stories.
Giáo viên đã làm cho môn lịch sử trở nên sống động bằng những câu chuyện hấp dẫn. |
Giáo viên đã làm cho môn lịch sử trở nên sống động bằng những câu chuyện hấp dẫn. | |
| 46 |
The game came alive in the second half.
Trận đấu trở nên sôi động ở hiệp hai. |
Trận đấu trở nên sôi động ở hiệp hai. | |
| 47 |
New political issues suddenly came alive after the election.
Những vấn đề chính trị mới đột nhiên trở nên nóng bỏng sau cuộc bầu cử. |
Những vấn đề chính trị mới đột nhiên trở nên nóng bỏng sau cuộc bầu cử. | |
| 48 |
The city starts to come alive after dark.
Thành phố bắt đầu nhộn nhịp khi trời tối. |
Thành phố bắt đầu nhộn nhịp khi trời tối. | |
| 49 |
The fishing villages come alive in spring.
Những làng chài trở nên sôi động vào mùa xuân. |
Những làng chài trở nên sôi động vào mùa xuân. | |
| 50 |
She came alive as she talked about her job.
Cô ấy trở nên hào hứng khi nói về công việc của mình. |
Cô ấy trở nên hào hứng khi nói về công việc của mình. | |
| 51 |
He’ll eat you alive if he ever finds out.
Nếu anh ta phát hiện ra, anh ta sẽ “xử” bạn ngay. |
Nếu anh ta phát hiện ra, anh ta sẽ “xử” bạn ngay. | |
| 52 |
The defence lawyers are going to eat you alive tomorrow.
Luật sư bào chữa sẽ “vùi dập” bạn vào ngày mai. |
Luật sư bào chữa sẽ “vùi dập” bạn vào ngày mai. | |
| 53 |
I was being eaten alive by mosquitoes.
Tôi bị muỗi đốt đến khổ sở. |
Tôi bị muỗi đốt đến khổ sở. | |
| 54 |
Five people were found alive in the wreckage.
Năm người được tìm thấy còn sống trong đống đổ nát. |
Năm người được tìm thấy còn sống trong đống đổ nát. | |
| 55 |
For four days he seemed barely alive.
Trong bốn ngày, ông dường như hầu như không còn sống. |
Trong bốn ngày, ông dường như hầu như không còn sống. | |
| 56 |
He considered himself lucky to escape alive.
Ông tự cho mình là người may mắn thoát chết. |
Ông tự cho mình là người may mắn thoát chết. | |
| 57 |
Poor child, she looks more dead than alive.
Đứa trẻ tội nghiệp, cô ấy trông chết hơn còn sống. |
Đứa trẻ tội nghiệp, cô ấy trông chết hơn còn sống. | |
| 58 |
The old rascal is still very much alive.
Bức tranh cũ vẫn còn rất nhiều. |
Bức tranh cũ vẫn còn rất nhiều. | |
| 59 |
They had little chance of returning alive.
Họ có rất ít cơ hội sống sót trở về. |
Họ có rất ít cơ hội sống sót trở về. | |
| 60 |
His eyes were suddenly alive with excitement.
Đôi mắt của anh ấy đột nhiên sống động với sự phấn khích. |
Đôi mắt của anh ấy đột nhiên sống động với sự phấn khích. | |
| 61 |
The hall was alive with the sound of voices.
Hội trường sống động với âm thanh của những giọng nói. |
Hội trường sống động với âm thanh của những giọng nói. | |
| 62 |
I feel really alive in the country!
Tôi cảm thấy thực sự sống trong đất nước! |
Tôi cảm thấy thực sự sống trong đất nước! | |
| 63 |
She realized that she had only been half alive for the last four years.
Cô nhận ra rằng mình chỉ còn sống được một nửa trong bốn năm qua. |
Cô nhận ra rằng mình chỉ còn sống được một nửa trong bốn năm qua. | |
| 64 |
The old customs are still very much alive in this region.
Các phong tục cũ vẫn còn tồn tại rất nhiều trong khu vực này. |
Các phong tục cũ vẫn còn tồn tại rất nhiều trong khu vực này. | |
| 65 |
The art of debate is alive and well in our schools.
Nghệ thuật tranh luận vẫn tồn tại và phổ biến trong các trường học của chúng tôi. |
Nghệ thuật tranh luận vẫn tồn tại và phổ biến trong các trường học của chúng tôi. | |
| 66 |
We're all alive to the dangers of an over-centralized state.
Tất cả chúng ta đều sống sót trước những nguy cơ của trạng thái tập trung quá mức. |
Tất cả chúng ta đều sống sót trước những nguy cơ của trạng thái tập trung quá mức. | |
| 67 |
He is very much alive to new ideas.
Anh ấy rất sống động với những ý tưởng mới. |
Anh ấy rất sống động với những ý tưởng mới. |