aisle: Lối đi
Aisle là danh từ chỉ lối đi giữa các hàng ghế, kệ hoặc gian hàng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
aisle
|
Phiên âm: /aɪl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lối đi (giữa ghế, kệ) | Ngữ cảnh: Lối đi hẹp giữa các hàng ghế, kệ, trên máy bay |
Ví dụ: The flight attendant walked down the aisle
Tiếp viên hàng không đi dọc lối đi |
Tiếp viên hàng không đi dọc lối đi |
| 2 |
2
aisle seat
|
Phiên âm: /aɪl siːt/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Ghế gần lối đi | Ngữ cảnh: Ghế trong máy bay hoặc rạp có lối đi ngay bên cạnh |
Ví dụ: I prefer an aisle seat on long flights
Tôi thích ghế gần lối đi trên các chuyến bay dài |
Tôi thích ghế gần lối đi trên các chuyến bay dài |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
an aisle seat (= in a plane or train)
chỗ ngồi trên lối đi (= trên máy bay hoặc xe lửa) |
chỗ ngồi trên lối đi (= trên máy bay hoặc xe lửa) | |
| 2 |
Coffee and tea are in the next aisle.
Cà phê và trà ở lối đi tiếp theo. |
Cà phê và trà ở lối đi tiếp theo. | |
| 3 |
She looked radiant as she walked down the aisle on her father’s arm.
Cô ấy trông rạng rỡ khi bước xuống lối đi trên cánh tay của cha mình. |
Cô ấy trông rạng rỡ khi bước xuống lối đi trên cánh tay của cha mình. | |
| 4 |
She soon had us rolling in the aisles.
Cô ấy đã sớm bắt chúng tôi lăn bánh trên các lối đi. |
Cô ấy đã sớm bắt chúng tôi lăn bánh trên các lối đi. | |
| 5 |
There are arguments on both sides of the aisle.
Có những cuộc tranh cãi ở cả hai bên lối đi. |
Có những cuộc tranh cãi ở cả hai bên lối đi. |