Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

airline là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ airline trong tiếng Anh

airline /ˈɛəlaɪn/
- noun : hãng hàng không

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

airline: Hãng hàng không

Airline là danh từ chỉ công ty vận hành máy bay thương mại để chở hành khách hoặc hàng hóa.

  • The airline offers daily flights to New York. (Hãng hàng không cung cấp các chuyến bay hàng ngày đến New York.)
  • She works for a national airline. (Cô ấy làm việc cho một hãng hàng không quốc gia.)
  • The airline lost my luggage. (Hãng hàng không làm mất hành lý của tôi.)

Bảng biến thể từ "airline"

1 airline
Phiên âm: /ˈeəlaɪn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hãng hàng không Ngữ cảnh: Dùng để chỉ công ty vận chuyển hành khách bằng máy bay

Ví dụ:

The airline offers flights to over 30 countries

Hãng hàng không này cung cấp chuyến bay đến hơn 30 quốc gia

2 airlines
Phiên âm: /ˈeəlaɪnz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các hãng hàng không Ngữ cảnh: Dùng khi nói về nhiều hãng

Ví dụ:

Many airlines are reducing ticket prices

Nhiều hãng hàng không đang giảm giá vé

3 airline pilot
Phiên âm: /ˈeəlaɪn ˌpaɪlət/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phi công hàng không Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người lái máy bay thương mại

Ví dụ:

Her dream is to become an airline pilot

Ước mơ của cô ấy là trở thành phi công hàng không

Danh sách câu ví dụ:

an airline pilot/passenger

một phi công / hành khách hàng không

Ôn tập Lưu sổ

a low-cost/budget/no-frills/discount airline

hãng hàng không giá rẻ / bình dân / không rườm rà / giảm giá

Ôn tập Lưu sổ

international/major airlines

các hãng hàng không quốc tế / lớn

Ôn tập Lưu sổ

He needed to buy an airline ticket immediately.

Anh ta cần mua vé máy bay ngay lập tức.

Ôn tập Lưu sổ

The company is looking to expand into the commercial airline industry.

Công ty đang tìm cách mở rộng sang lĩnh vực hàng không thương mại.

Ôn tập Lưu sổ

All scheduled airline services will be affected by the strike.

Tất cả các dịch vụ hàng không theo lịch trình sẽ bị ảnh hưởng bởi cuộc đình công.

Ôn tập Lưu sổ

He operates a private airline.

Ông điều hành một hãng hàng không tư nhân.

Ôn tập Lưu sổ

He's the founder of Europe's biggest no-frills airline.

Ông là người sáng lập hãng hàng không bình dân lớn nhất Châu Âu.

Ôn tập Lưu sổ

I'll never fly this airline (= travel with this airline company) again.

Tôi sẽ không bao giờ bay hãng hàng không này (= đi du lịch với công ty hàng không này) nữa.

Ôn tập Lưu sổ

Prices on charter airlines are usually lower.

Giá trên các hãng hàng không thuê chuyến thường thấp hơn.

Ôn tập Lưu sổ

The airline operates mainly between Florida and Puerto Rico.

Hãng hàng không hoạt động chủ yếu giữa Florida và Puerto Rico.

Ôn tập Lưu sổ

He's the founder of Europe's biggest no-frills airline.

Ông là người sáng lập hãng hàng không kiểu cách lớn nhất Châu Âu.

Ôn tập Lưu sổ

I'll never fly this airline (= travel with this airline company) again.

Tôi sẽ không bao giờ bay hãng hàng không này (= đi du lịch với công ty hàng không này) nữa.

Ôn tập Lưu sổ