| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
air
|
Phiên âm: /ɛə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Không khí | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khí quyển xung quanh chúng ta |
Ví dụ: The air in the mountains is fresh and clean
Không khí trên núi rất trong lành và sạch sẽ |
Không khí trên núi rất trong lành và sạch sẽ |
| 2 |
2
air
|
Phiên âm: /ɛə(r)/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Thông gió, phát sóng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động thông gió hoặc phát sóng |
Ví dụ: The room needs to be aired out
Phòng cần được thông gió |
Phòng cần được thông gió |
| 3 |
3
airborne
|
Phiên âm: /ˈɛə(r)bɔːn/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Lơ lửng trong không khí | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả vật thể hoặc sinh vật có thể bay hoặc đang bay |
Ví dụ: The airborne virus can spread quickly
Virus lơ lửng trong không khí có thể lây lan nhanh chóng |
Virus lơ lửng trong không khí có thể lây lan nhanh chóng |
| 4 |
4
airless
|
Phiên âm: /ˈɛə(r)ləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không có không khí | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả không gian hoặc môi trường không có không khí hoặc rất ít không khí |
Ví dụ: The room felt airless due to the closed windows
Căn phòng cảm thấy không có không khí do cửa sổ đóng |
Căn phòng cảm thấy không có không khí do cửa sổ đóng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||