AIDS: Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải
AIDS (Acquired Immune Deficiency Syndrome) là bệnh do virus HIV gây ra, làm suy yếu hệ miễn dịch, khiến cơ thể dễ mắc các bệnh nhiễm trùng cơ hội.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
AIDS
|
Phiên âm: /eɪdz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bệnh AIDS | Ngữ cảnh: Dùng để nói về hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải |
Ví dụ: AIDS remains a major global health issue
AIDS vẫn là một vấn đề sức khỏe toàn cầu lớn |
AIDS vẫn là một vấn đề sức khỏe toàn cầu lớn |
| 2 |
2
AIDS patient
|
Phiên âm: /eɪdz ˈpeɪʃnt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bệnh nhân AIDS | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về người mắc bệnh |
Ví dụ: The hospital provides support for AIDS patients
Bệnh viện cung cấp hỗ trợ cho các bệnh nhân AIDS |
Bệnh viện cung cấp hỗ trợ cho các bệnh nhân AIDS |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
AIDS research/education/victims
nghiên cứu / giáo dục / nạn nhân AIDS |
nghiên cứu / giáo dục / nạn nhân AIDS | |
| 2 |
He developed full-blown AIDS five years after contracting HIV.
Anh ta phát bệnh AIDS toàn diện 5 năm sau khi nhiễm HIV. |
Anh ta phát bệnh AIDS toàn diện 5 năm sau khi nhiễm HIV. | |
| 3 |
Six cases of AIDS have been reported.
Sáu trường hợp AIDS đã được báo cáo. |
Sáu trường hợp AIDS đã được báo cáo. | |
| 4 |
a worldwide campaign to prevent the spread of AIDS
một chiến dịch toàn cầu nhằm ngăn chặn sự lây lan của bệnh AIDS |
một chiến dịch toàn cầu nhằm ngăn chặn sự lây lan của bệnh AIDS | |
| 5 |
people fighting AIDS
những người chống lại bệnh AIDS |
những người chống lại bệnh AIDS | |
| 6 |
She died of an AIDs-related illness at the age of 54.
Bà qua đời vì căn bệnh liên quan đến AIDs ở tuổi 54. |
Bà qua đời vì căn bệnh liên quan đến AIDs ở tuổi 54. |