Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

aged là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ aged trong tiếng Anh

aged /eɪdʒd/
- Tính từ : Già, có tuổi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "aged"

1 age
Phiên âm: /eɪdʒ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tuổi, tuổi tác Ngữ cảnh: Dùng để chỉ số năm sống của một người, động vật hoặc sự vật

Ví dụ:

What is your age?

Tuổi của bạn là bao nhiêu?

2 age
Phiên âm: /eɪdʒ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Lão hóa, trở nên già Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự thay đổi về tuổi tác theo thời gian

Ví dụ:

She aged gracefully and stayed active

Cô ấy lão hóa một cách duyên dáng và luôn năng động

3 aged
Phiên âm: /eɪdʒd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Già, có tuổi Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người hoặc vật đã có tuổi hoặc đã trải qua thời gian

Ví dụ:

The aged woman smiled at the children

Người phụ nữ già mỉm cười với những đứa trẻ

4 aging
Phiên âm: /ˈeɪdʒɪŋ/ Loại từ: Động từ V-ing Nghĩa: Đang lão hóa Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình già đi hoặc sự lão hóa của người hoặc vật

Ví dụ:

Aging can affect your health and vitality

Lão hóa có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và sức sống của bạn

5 ageless
Phiên âm: /ˈeɪdʒləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không lão hóa Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người hoặc vật không có dấu hiệu già đi

Ví dụ:

She has an ageless beauty that never fades

Cô ấy có một vẻ đẹp không lão hóa mà không bao giờ phai nhạt

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!