Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

againe là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ againe trong tiếng Anh

againe /əˈɡeɪn/
- Động từ : Quay lại, làm lại (hiếm)

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "againe"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: again
Phiên âm: /əˈɡeɪn/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Lại, một lần nữa Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động lặp lại một lần nữa Can you say that again?
Bạn có thể nói lại điều đó không?
2 Từ: againe
Phiên âm: /əˈɡeɪn/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Quay lại, làm lại (hiếm) Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động quay lại một điều gì đó (cách dùng cũ) She agained the prize after her victory
Cô ấy lại giành giải thưởng sau chiến thắng của mình

Từ đồng nghĩa "againe"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "againe"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!