again: Lại, một lần nữa
Again dùng để chỉ hành động xảy ra lần nữa hoặc tiếp diễn sau một khoảng thời gian.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
again
|
Phiên âm: /əˈɡeɪn/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Lại, một lần nữa | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động lặp lại một lần nữa |
Can you say that again? |
Bạn có thể nói lại điều đó không? |
| 2 |
Từ:
againe
|
Phiên âm: /əˈɡeɪn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Quay lại, làm lại (hiếm) | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động quay lại một điều gì đó (cách dùng cũ) |
She agained the prize after her victory |
Cô ấy lại giành giải thưởng sau chiến thắng của mình |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Lost time is never found again. - Benjamin Franklin Thời gian đã mất không bao giờ tìm lại được. - Benjamin Franklin |
Thời gian đã mất không bao giờ tìm lại được. - Benjamin Franklin | Lưu sổ câu |
| 2 |
He that falls today may be up again tomorrow. Người ngã hôm nay có thể đứng dậy vào ngày mai. |
Người ngã hôm nay có thể đứng dậy vào ngày mai. | Lưu sổ câu |
| 3 |
Truth, once crushed, will rise again. Sự thật, một khi bị nghiền nát, sẽ trỗi dậy. |
Sự thật, một khi bị nghiền nát, sẽ trỗi dậy. | Lưu sổ câu |
| 4 |
No man can call again yesterday. Không ai có thể gọi lại ngày hôm qua. |
Không ai có thể gọi lại ngày hôm qua. | Lưu sổ câu |
| 5 |
Yesterday will not be called again. Ngày hôm qua sẽ không bao giờ được gọi lại. |
Ngày hôm qua sẽ không bao giờ được gọi lại. | Lưu sổ câu |
| 6 |
Time past cannot be called back again. Thời gian đã qua không thể được gọi lại. |
Thời gian đã qua không thể được gọi lại. | Lưu sổ câu |
| 7 |
If at first you don't succeed, try, try again. Nếu lúc đầu bạn không thành công, hãy thử, thử lại. |
Nếu lúc đầu bạn không thành công, hãy thử, thử lại. | Lưu sổ câu |
| 8 |
I feel really guilty at forgetting her birthday again. Tôi cảm thấy thực sự có lỗi khi lại quên sinh nhật của cô ấy. |
Tôi cảm thấy thực sự có lỗi khi lại quên sinh nhật của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 9 |
The garage has got full of junk again. Ga-ra lại đầy những thứ rác rưởi. |
Ga-ra lại đầy những thứ rác rưởi. | Lưu sổ câu |
| 10 |
He was overjoyed to see his mother again. Anh ấy vui mừng vô cùng khi gặp lại mẹ mình. |
Anh ấy vui mừng vô cùng khi gặp lại mẹ mình. | Lưu sổ câu |
| 11 |
"Hello, Maria," he said, and she blushed again. "Chào Maria," anh ấy nói, và cô ấy lại đỏ mặt. |
"Chào Maria," anh ấy nói, và cô ấy lại đỏ mặt. | Lưu sổ câu |
| 12 |
I nudged Stan and pointed again. Tôi khẽ thúc Stan và chỉ về phía đó một lần nữa. |
Tôi khẽ thúc Stan và chỉ về phía đó một lần nữa. | Lưu sổ câu |
| 13 |
It is time, once again, to contend with racism. Đã đến lúc, một lần nữa, đối phó với nạn phân biệt chủng tộc. |
Đã đến lúc, một lần nữa, đối phó với nạn phân biệt chủng tộc. | Lưu sổ câu |
| 14 |
Touch the air once again miss you breath. Chạm vào không khí một lần nữa, nhớ hơi thở của bạn. |
Chạm vào không khí một lần nữa, nhớ hơi thở của bạn. | Lưu sổ câu |
| 15 |
Love to everlasting, the final outcome again how. Tình yêu là vĩnh cửu, kết quả cuối cùng là gì? |
Tình yêu là vĩnh cửu, kết quả cuối cùng là gì? | Lưu sổ câu |
| 16 |
Please do that exercise over again. Hãy làm lại bài tập đó. |
Hãy làm lại bài tập đó. | Lưu sổ câu |
| 17 |
The city is calm again after yesterday's riots. Thành phố lại yên tĩnh sau cuộc bạo động ngày hôm qua. |
Thành phố lại yên tĩnh sau cuộc bạo động ngày hôm qua. | Lưu sổ câu |
| 18 |
He has gone; you can breathe again. Anh ấy đã đi rồi; bạn có thể thở phào nhẹ nhõm. |
Anh ấy đã đi rồi; bạn có thể thở phào nhẹ nhõm. | Lưu sổ câu |
| 19 |
I'll never ever do that again! Tôi sẽ không bao giờ làm điều đó nữa! |
Tôi sẽ không bao giờ làm điều đó nữa! | Lưu sổ câu |
| 20 |
I swear I'll never fail you again. Tôi thề sẽ không bao giờ làm bạn thất vọng nữa. |
Tôi thề sẽ không bao giờ làm bạn thất vọng nữa. | Lưu sổ câu |
| 21 |
We have to work overtime again. Chúng ta lại phải làm việc ngoài giờ. |
Chúng ta lại phải làm việc ngoài giờ. | Lưu sổ câu |
| 22 |
I think the engine's overheating again. Tôi nghĩ động cơ lại bị quá nhiệt. |
Tôi nghĩ động cơ lại bị quá nhiệt. | Lưu sổ câu |
| 23 |
It's easy to fall into a trap, but hard to get out again. Rất dễ để sa vào bẫy, nhưng rất khó để thoát ra. |
Rất dễ để sa vào bẫy, nhưng rất khó để thoát ra. | Lưu sổ câu |
| 24 |
He who has done ill once will do it again. Kẻ đã làm điều xấu một lần sẽ làm lại lần nữa. |
Kẻ đã làm điều xấu một lần sẽ làm lại lần nữa. | Lưu sổ câu |
| 25 |
Wherever an ass falleth, there will he never fall again. Nơi nào một con lừa ngã, nó sẽ không bao giờ ngã lần nữa. |
Nơi nào một con lừa ngã, nó sẽ không bao giờ ngã lần nữa. | Lưu sổ câu |
| 26 |
If at first you don't succeed try, try and try again. Nếu lúc đầu bạn không thành công, hãy thử, thử và thử lại. |
Nếu lúc đầu bạn không thành công, hãy thử, thử và thử lại. | Lưu sổ câu |
| 27 |
This must never happen again. Điều này không bao giờ được xảy ra lần nữa. |
Điều này không bao giờ được xảy ra lần nữa. | Lưu sổ câu |
| 28 |
Try again - it takes practice. Thử lại đi - việc này cần luyện tập. |
Thử lại đi - việc này cần luyện tập. | Lưu sổ câu |
| 29 |
Can we start again, please? Chúng ta có thể bắt đầu lại được không? |
Chúng ta có thể bắt đầu lại được không? | Lưu sổ câu |
| 30 |
Could you say it again, please? Bạn có thể nói lại được không? |
Bạn có thể nói lại được không? | Lưu sổ câu |
| 31 |
When will I see you again? Khi nào tôi sẽ gặp lại bạn? |
Khi nào tôi sẽ gặp lại bạn? | Lưu sổ câu |
| 32 |
Rowling again proves to be a superb storyteller. Một lần nữa, Rowling chứng tỏ mình là một người kể chuyện xuất sắc. |
Một lần nữa, Rowling chứng tỏ mình là một người kể chuyện xuất sắc. | Lưu sổ câu |
| 33 |
I've told you again and again not to do that. Tôi đã nói với bạn hết lần này đến lần khác đừng làm vậy. |
Tôi đã nói với bạn hết lần này đến lần khác đừng làm vậy. | Lưu sổ câu |
| 34 |
I'll have to write it all over again. Tôi sẽ phải viết lại từ đầu. |
Tôi sẽ phải viết lại từ đầu. | Lưu sổ câu |
| 35 |
She tried over and over again to get it right. Cô ấy đã thử đi thử lại nhiều lần để làm cho đúng. |
Cô ấy đã thử đi thử lại nhiều lần để làm cho đúng. | Lưu sổ câu |
| 36 |
Once again, the train was late. Một lần nữa, tàu lại trễ. |
Một lần nữa, tàu lại trễ. | Lưu sổ câu |
| 37 |
We're very happy to be here together again. Chúng tôi rất vui khi lại được ở đây cùng nhau. |
Chúng tôi rất vui khi lại được ở đây cùng nhau. | Lưu sổ câu |
| 38 |
He was glad to be home again. Anh ấy vui khi lại được về nhà. |
Anh ấy vui khi lại được về nhà. | Lưu sổ câu |
| 39 |
You'll soon feel well again. Bạn sẽ sớm khỏe lại thôi. |
Bạn sẽ sớm khỏe lại thôi. | Lưu sổ câu |
| 40 |
She spends two hours a day getting to work and back again. Cô ấy mất hai giờ mỗi ngày để đi làm và quay về. |
Cô ấy mất hai giờ mỗi ngày để đi làm và quay về. | Lưu sổ câu |
| 41 |
The cost is about half as much again as it was two years ago. Chi phí hiện nay cao hơn khoảng một nửa so với hai năm trước. |
Chi phí hiện nay cao hơn khoảng một nửa so với hai năm trước. | Lưu sổ câu |
| 42 |
I'd like the same again. Tôi muốn thêm một phần giống như vậy. |
Tôi muốn thêm một phần giống như vậy. | Lưu sổ câu |
| 43 |
And again, we must think of the cost. Và một lần nữa, chúng ta phải cân nhắc chi phí. |
Và một lần nữa, chúng ta phải cân nhắc chi phí. | Lưu sổ câu |
| 44 |
We might buy it but then again we might not. Chúng ta có thể mua nó, nhưng cũng có thể không. |
Chúng ta có thể mua nó, nhưng cũng có thể không. | Lưu sổ câu |
| 45 |
What was the name again? Tên là gì nhỉ? |
Tên là gì nhỉ? | Lưu sổ câu |
| 46 |
Every now and again she checked to see if he was still asleep. Thỉnh thoảng cô ấy lại kiểm tra xem anh ấy còn ngủ không. |
Thỉnh thoảng cô ấy lại kiểm tra xem anh ấy còn ngủ không. | Lưu sổ câu |
| 47 |
Same again, please! Cho tôi giống vậy lần nữa! |
Cho tôi giống vậy lần nữa! | Lưu sổ câu |
| 48 |
Time and again, the girls have shown how strong and determined they can be. Hết lần này đến lần khác, các cô gái đã cho thấy họ mạnh mẽ và quyết tâm thế nào. |
Hết lần này đến lần khác, các cô gái đã cho thấy họ mạnh mẽ và quyết tâm thế nào. | Lưu sổ câu |
| 49 |
We're very happy to be here together again. Chúng tôi rất vui khi lại ở đây cùng nhau. |
Chúng tôi rất vui khi lại ở đây cùng nhau. | Lưu sổ câu |
| 50 |
You'll soon feel well again. Bạn sẽ sớm cảm thấy khỏe mạnh trở lại. |
Bạn sẽ sớm cảm thấy khỏe mạnh trở lại. | Lưu sổ câu |