Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

afternooned là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ afternooned trong tiếng Anh

afternooned /ˈɑːftərˌnuːnd/
- Động từ (hiếm) : Diễn ra vào buổi chiều

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "afternooned"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: afternoon
Phiên âm: /ˌɑːftərˈnuːn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Buổi chiều Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khoảng thời gian từ giữa trưa đến tối We have a meeting in the afternoon
Chúng tôi có một cuộc họp vào buổi chiều
2 Từ: afternooned
Phiên âm: /ˈɑːftərˌnuːnd/ Loại từ: Động từ (hiếm) Nghĩa: Diễn ra vào buổi chiều Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động diễn ra vào buổi chiều (thường ít dùng) The meeting afternooned with a discussion about the project
Cuộc họp kết thúc vào buổi chiều với một cuộc thảo luận về dự án

Từ đồng nghĩa "afternooned"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "afternooned"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!