Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

affective là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ affective trong tiếng Anh

affective /əˈfɛktɪv/
- Tính từ : Cảm xúc

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "affective"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: affect
Phiên âm: /əˈfɛkt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Ảnh hưởng, tác động Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động làm thay đổi hoặc có tác động đến ai đó hoặc điều gì đó The weather can affect your mood
Thời tiết có thể ảnh hưởng đến tâm trạng của bạn
2 Từ: affective
Phiên âm: /əˈfɛktɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Cảm xúc Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sự tác động đến cảm xúc của một người The movie had an affective impact on the audience
Bộ phim đã có ảnh hưởng cảm xúc mạnh mẽ đến khán giả
3 Từ: affected
Phiên âm: /əˈfɛktɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bị ảnh hưởng Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó đã bị tác động hoặc thay đổi The affected areas were flooded after the storm
Các khu vực bị ảnh hưởng đã bị ngập lụt sau cơn bão
4 Từ: affecting
Phiên âm: /əˈfɛktɪŋ/ Loại từ: Động từ V-ing Nghĩa: Đang ảnh hưởng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đang diễn ra có tác động hoặc ảnh hưởng The ongoing protests are affecting the city's traffic
Các cuộc biểu tình đang diễn ra đang ảnh hưởng đến giao thông trong thành phố

Từ đồng nghĩa "affective"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "affective"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!