Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

adventure là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ adventure trong tiếng Anh

adventure /ədˈventʃə/
- (n) : sự phiêu lưu, mạo hiểm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

adventure: Phiêu lưu

Adventure chỉ một trải nghiệm mạo hiểm hoặc một chuyến đi đầy thử thách, thường mang lại cảm giác hồi hộp, thú vị.

  • They went on an adventure to the mountains last weekend. (Họ đã có một chuyến phiêu lưu lên núi vào cuối tuần trước.)
  • The movie is about a group of friends who embark on an adventure to find treasure. (Bộ phim kể về một nhóm bạn bắt đầu chuyến phiêu lưu tìm kho báu.)
  • She loves the adventure of traveling to new countries. (Cô ấy thích những chuyến phiêu lưu khi du lịch đến các quốc gia mới.)

Bảng biến thể từ "adventure"

1 adventure
Phiên âm: /ədˈvɛntʃər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cuộc phiêu lưu Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một chuyến đi hoặc hoạt động thú vị, đầy thử thách

Ví dụ:

Their adventure in the mountains was unforgettable

Cuộc phiêu lưu của họ trên núi là không thể quên

2 adventurous
Phiên âm: /ədˈvɛntʃərəs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thích phiêu lưu, mạo hiểm Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả một người hoặc tính cách thích thử thách và khám phá

Ví dụ:

She has an adventurous spirit and loves traveling

Cô ấy có tinh thần phiêu lưu và thích du lịch

3 adventurously
Phiên âm: /ədˈvɛntʃərəsli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách mạo hiểm, đầy phiêu lưu Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động làm điều gì đó một cách mạo hiểm, không sợ thử thách

Ví dụ:

He adventurously climbed the highest mountain in the region

Anh ấy mạo hiểm leo lên ngọn núi cao nhất trong khu vực

4 adventurer
Phiên âm: /ədˈvɛntʃərər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người phiêu lưu Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người thích tham gia vào những chuyến đi mạo hiểm

Ví dụ:

The adventurer traveled to remote places to discover new cultures

Người phiêu lưu đã đi đến những nơi xa xôi để khám phá các nền văn hóa mới

Danh sách câu ví dụ:

When you're a child, life is one big adventure.

Khi bạn còn là trẻ con, cuộc sống là một cuộc phiêu lưu lớn.

Ôn tập Lưu sổ

These adventure films are pure escapism.

Những bộ phim phiêu lưu này là sự trốn tránh thực tế thuần túy.

Ôn tập Lưu sổ

You are my most adventure youth dream.

Bạn là giấc mơ tuổi trẻ phiêu lưu nhất của tôi.

Ôn tập Lưu sổ

I related my adventure to my family.

Tôi kể lại cuộc phiêu lưu của mình cho gia đình.

Ôn tập Lưu sổ

We had a little adventure yesterday.

Chúng tôi đã có một cuộc phiêu lưu nhỏ hôm qua.

Ôn tập Lưu sổ

My researches into adventure holidays were very fruitful.

Những nghiên cứu của tôi về kỳ nghỉ phiêu lưu rất thành công.

Ôn tập Lưu sổ

It is foolish to haphazardly adventure.

Thật ngớ ngẩn khi mạo hiểm một cách bừa bãi.

Ôn tập Lưu sổ

Popper described science as the greatest adventure in the world.

Popper mô tả khoa học là cuộc phiêu lưu vĩ đại nhất trên thế giới.

Ôn tập Lưu sổ

The reader of adventure stories wants romance and vicarious excitement.

Người đọc truyện phiêu lưu muốn có sự lãng mạn và những cảm giác vicarious.

Ôn tập Lưu sổ

For me life has got to be an adventure. Enjoy every minute of it.

Với tôi, cuộc sống phải là một cuộc phiêu lưu. Hãy tận hưởng từng phút giây của nó.

Ôn tập Lưu sổ

Life is either a daring adventure or nothing at all.Helen Keller

Cuộc sống hoặc là một cuộc phiêu lưu dũng cảm, hoặc chẳng là gì cả. - Helen Keller

Ôn tập Lưu sổ

The biggest adventure you can take is to live the life of your dreams.

Cuộc phiêu lưu lớn nhất mà bạn có thể thực hiện là sống cuộc sống mà bạn mơ ước.

Ôn tập Lưu sổ

He roved over the sea in search of adventure when he was young.

Anh ấy đã du ngoạn qua biển để tìm kiếm cuộc phiêu lưu khi còn trẻ.

Ôn tập Lưu sổ

He's always game for an adventure.

Anh ấy luôn sẵn sàng cho một cuộc phiêu lưu.

Ôn tập Lưu sổ

He was none the worse for his adventure.

Anh ấy không hề bị ảnh hưởng gì sau cuộc phiêu lưu.

Ôn tập Lưu sổ

The journey began cheerfully with a sense of adventure.

Chuyến đi bắt đầu một cách vui vẻ với một cảm giác phiêu lưu.

Ôn tập Lưu sổ

He's always had a thirst for adventure.

Anh ấy luôn khao khát phiêu lưu.

Ôn tập Lưu sổ

He'd had more than his fair share of adventure.

Anh ấy đã có nhiều cuộc phiêu lưu hơn mình nghĩ.

Ôn tập Lưu sổ

He travelled across continents in his quest for adventure.

Anh ấy đã đi qua các châu lục trong hành trình tìm kiếm phiêu lưu.

Ôn tập Lưu sổ

The trip to Afghanistan was an adventure for Helen.

Chuyến đi đến Afghanistan là một cuộc phiêu lưu đối với Helen.

Ôn tập Lưu sổ

His stories of foreign adventure captured my imagination.

Những câu chuyện phiêu lưu ở nước ngoài của anh ấy đã thu hút trí tưởng tượng của tôi.

Ôn tập Lưu sổ

He had acquired a taste for adventure.

Anh ấy đã có sự yêu thích với phiêu lưu.

Ôn tập Lưu sổ

The adventure changed the whole current of his life.

Cuộc phiêu lưu đã thay đổi hoàn toàn dòng chảy của cuộc đời anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

Sailing across the Atlantic on a raft was an adventure.

Đi thuyền qua Đại Tây Dương trên một chiếc bè là một cuộc phiêu lưu.

Ôn tập Lưu sổ

His early training predisposed him to a life of adventure.

Sự huấn luyện ban đầu đã khiến anh ấy có xu hướng sống một cuộc sống phiêu lưu.

Ôn tập Lưu sổ

My dad was so full of life; anything with him was an adventure.

Bố tôi tràn đầy năng lượng; bất cứ điều gì cùng ông đều là một cuộc phiêu lưu.

Ôn tập Lưu sổ

I suppose I was looking for an occupation which was going to be an adventure.

Tôi đoán là tôi đang tìm kiếm một nghề nghiệp sẽ là một cuộc phiêu lưu.

Ôn tập Lưu sổ

her adventures travelling in Africa

những chuyến phiêu lưu của cô ấy khi du lịch ở châu Phi

Ôn tập Lưu sổ

adventure stories

truyện phiêu lưu

Ôn tập Lưu sổ

Four members of our staff have embarked on the adventure of a lifetime.

Bốn nhân viên của chúng tôi đã bắt đầu chuyến phiêu lưu của đời mình.

Ôn tập Lưu sổ

They fly around in their rocket ship and go on exciting adventures.

Họ bay vòng quanh trên tàu vũ trụ và tham gia những cuộc phiêu lưu thú vị.

Ôn tập Lưu sổ

When you're a child, life is one big adventure.

Khi còn nhỏ, cuộc sống là một cuộc phiêu lưu lớn.

Ôn tập Lưu sổ

Popper described science as the greatest adventure in the world.

Popper mô tả khoa học là cuộc phiêu lưu vĩ đại nhất thế giới.

Ôn tập Lưu sổ

a sense/spirit of adventure

tinh thần phiêu lưu

Ôn tập Lưu sổ

I set out across the country looking for adventure.

Tôi lên đường khắp đất nước để tìm kiếm phiêu lưu.

Ôn tập Lưu sổ

the adventure travel industry

ngành du lịch mạo hiểm

Ôn tập Lưu sổ

Travelling by train has always been associated with romance and adventure.

Du lịch bằng tàu hỏa luôn gắn liền với sự lãng mạn và phiêu lưu.

Ôn tập Lưu sổ

I had some hair-raising adventures when I was backpacking.

Tôi đã có một số cuộc phiêu lưu dựng tóc gáy khi tôi đi du lịch ba lô.

Ôn tập Lưu sổ

Our trip to London was quite an adventure for the children.

Chuyến đi của chúng tôi đến London là một cuộc phiêu lưu khá thú vị đối với bọn trẻ.

Ôn tập Lưu sổ

Perhaps the army offered adventure, a chance to travel.

Có lẽ quân đội đã đưa ra cuộc phiêu lưu, một cơ hội để đi du lịch.

Ôn tập Lưu sổ

Perhaps the war offered adventure, travel, a use for his gifts.

Có lẽ chiến tranh đã mang lại sự phiêu lưu, du lịch, một mục đích sử dụng cho những món quà của ông.

Ôn tập Lưu sổ

Those of you looking for adventure can shoot the rapids.

Những người muốn phiêu lưu có thể bắn ghềnh.

Ôn tập Lưu sổ

hair-raising adventure films

phim phiêu lưu dựng tóc gáy

Ôn tập Lưu sổ