Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

advantageous là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ advantageous trong tiếng Anh

advantageous /ˌædvænˈteɪdʒəs/
- Tính từ : Có lợi, thuận lợi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "advantageous"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: advantage
Phiên âm: /ədˈvɑːntɪdʒ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lợi thế Ngữ cảnh: Dùng để chỉ điều gì đó mang lại sự lợi ích hoặc ưu thế Having a strong network gives you an advantage in business
Có một mạng lưới mạnh mang lại lợi thế trong kinh doanh
2 Từ: advantageous
Phiên âm: /ˌædvænˈteɪdʒəs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có lợi, thuận lợi Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó mang lại lợi ích hoặc thuận lợi It’s advantageous to learn new skills in the current job market
Học các kỹ năng mới là có lợi trong thị trường việc làm hiện tại
3 Từ: advantages
Phiên âm: /ədˈvɑːntɪdʒɪz/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Những lợi thế Ngữ cảnh: Dùng để chỉ các lợi ích hoặc điều kiện thuận lợi The advantages of the new system are clear
Những lợi thế của hệ thống mới là rõ ràng
4 Từ: advantaged
Phiên âm: /ədˈvæntɪdʒd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có lợi thế Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người hoặc tình huống có lợi thế hơn He came from an advantaged background and had many opportunities
Anh ấy xuất thân từ một gia đình có lợi thế và có nhiều cơ hội

Từ đồng nghĩa "advantageous"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "advantageous"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!