adjacent: Kề, liền sát
Adjacent là tính từ chỉ vị trí gần sát hoặc ngay bên cạnh một thứ gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
adjacency
|
Phiên âm: /əˈdʒeɪsənsi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự liền kề | Ngữ cảnh: Dùng trong địa lý/kiến trúc |
Ví dụ: The adjacency of buildings matters
Sự liền kề của các tòa nhà rất quan trọng |
Sự liền kề của các tòa nhà rất quan trọng |
| 2 |
2
adjacent
|
Phiên âm: /əˈdʒeɪsənt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Kề bên, liền kề | Ngữ cảnh: Dùng khi hai vật ở cạnh nhau |
Ví dụ: The rooms are adjacent
Các phòng nằm liền kề nhau |
Các phòng nằm liền kề nhau |
| 3 |
3
adjacently
|
Phiên âm: /əˈdʒeɪsəntli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách liền kề | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vị trí |
Ví dụ: The houses are adjacently located
Các ngôi nhà nằm cạnh nhau |
Các ngôi nhà nằm cạnh nhau |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The planes landed on adjacent runways.
Các máy bay đã hạ cánh trên những đường băng liền kề. |
Các máy bay đã hạ cánh trên những đường băng liền kề. | |
| 2 |
These are numbers that are adjacent in the sequence.
Đây là những con số liền kề nhau trong dãy. |
Đây là những con số liền kề nhau trong dãy. | |
| 3 |
Our farmland was adjacent to the river.
Đất nông nghiệp của chúng tôi nằm sát con sông. |
Đất nông nghiệp của chúng tôi nằm sát con sông. | |
| 4 |
The vineyards of Verzy lie adjacent to those of Verzenay.
Các vườn nho của Verzy nằm sát các vườn nho của Verzenay. |
Các vườn nho của Verzy nằm sát các vườn nho của Verzenay. | |
| 5 |
There is a row of houses immediately adjacent to the factory.
Có một dãy nhà nằm ngay sát nhà máy. |
Có một dãy nhà nằm ngay sát nhà máy. | |
| 6 |
The research department is adjacent to the design department.
Phòng nghiên cứu nằm liền kề phòng thiết kế. |
Phòng nghiên cứu nằm liền kề phòng thiết kế. |