Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

adjacent là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ adjacent trong tiếng Anh

adjacent /əˈdʒeɪsənt/
- adjective : liền kề

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

adjacent: Kề, liền sát

Adjacent là tính từ chỉ vị trí gần sát hoặc ngay bên cạnh một thứ gì đó.

  • The hotel is adjacent to the beach. (Khách sạn nằm sát bãi biển.)
  • They bought the adjacent property for expansion. (Họ mua mảnh đất liền kề để mở rộng.)
  • Our classrooms are adjacent to each other. (Các phòng học của chúng tôi nằm cạnh nhau.)

Bảng biến thể từ "adjacent"

1 adjacency
Phiên âm: /əˈdʒeɪsənsi/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự liền kề Ngữ cảnh: Dùng trong địa lý/kiến trúc

Ví dụ:

The adjacency of buildings matters

Sự liền kề của các tòa nhà rất quan trọng

2 adjacent
Phiên âm: /əˈdʒeɪsənt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Kề bên, liền kề Ngữ cảnh: Dùng khi hai vật ở cạnh nhau

Ví dụ:

The rooms are adjacent

Các phòng nằm liền kề nhau

3 adjacently
Phiên âm: /əˈdʒeɪsəntli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách liền kề Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vị trí

Ví dụ:

The houses are adjacently located

Các ngôi nhà nằm cạnh nhau

Danh sách câu ví dụ:

The planes landed on adjacent runways.

Các máy bay đã hạ cánh trên những đường băng liền kề.

Ôn tập Lưu sổ

These are numbers that are adjacent in the sequence.

Đây là những con số liền kề nhau trong dãy.

Ôn tập Lưu sổ

Our farmland was adjacent to the river.

Đất nông nghiệp của chúng tôi nằm sát con sông.

Ôn tập Lưu sổ

The vineyards of Verzy lie adjacent to those of Verzenay.

Các vườn nho của Verzy nằm sát các vườn nho của Verzenay.

Ôn tập Lưu sổ

There is a row of houses immediately adjacent to the factory.

Có một dãy nhà nằm ngay sát nhà máy.

Ôn tập Lưu sổ

The research department is adjacent to the design department.

Phòng nghiên cứu nằm liền kề phòng thiết kế.

Ôn tập Lưu sổ