ache: Đau, nhức
Ache là danh từ và động từ chỉ cảm giác đau âm ỉ, kéo dài.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
ache
|
Phiên âm: /eɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cơn đau | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cảm giác đau âm ỉ |
Ví dụ: I have a headache
Tôi bị đau đầu |
Tôi bị đau đầu |
| 2 |
2
ache
|
Phiên âm: /eɪk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đau nhức | Ngữ cảnh: Dùng khi bộ phận cơ thể bị đau |
Ví dụ: My legs ache after walking
Chân tôi đau nhức sau khi đi bộ |
Chân tôi đau nhức sau khi đi bộ |
| 3 |
3
aching
|
Phiên âm: /ˈeɪkɪŋ/ | Loại từ: Tính từ / V-ing | Nghĩa: Đau nhức | Ngữ cảnh: Dùng mô tả cảm giác đau |
Ví dụ: She felt an aching pain
Cô ấy cảm thấy cơn đau nhức |
Cô ấy cảm thấy cơn đau nhức |
| 4 |
4
achy
|
Phiên âm: /ˈeɪki/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đau mỏi | Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói |
Ví dụ: I feel achy all over
Tôi cảm thấy đau mỏi khắp người |
Tôi cảm thấy đau mỏi khắp người |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||