Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

accumulate là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ accumulate trong tiếng Anh

accumulate /əˈkjuːmjʊleɪt/
- adjective : tích lũy

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

accumulate: Tích lũy

Accumulate là động từ chỉ việc gom góp, thu thập hoặc tăng dần theo thời gian.

  • He managed to accumulate a lot of wealth over the years. (Anh ấy đã tích lũy được nhiều của cải qua các năm.)
  • Dust can accumulate on unused furniture. (Bụi có thể tích tụ trên đồ nội thất không sử dụng.)
  • She accumulated experience from different jobs. (Cô ấy tích lũy kinh nghiệm từ nhiều công việc khác nhau.)

Bảng biến thể từ "accumulate"

1 accumulation
Phiên âm: /əˌkjuːmjʊˈleɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự tích lũy Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật/tài chính

Ví dụ:

Snow accumulation blocked roads

Tuyết tích tụ làm tắc đường

2 accumulate
Phiên âm: /əˈkjuːmjʊleɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tích lũy Ngữ cảnh: Dùng khi gom góp dần

Ví dụ:

Dust accumulated on the shelf

Bụi tích tụ trên kệ

3 accumulated
Phiên âm: /əˈkjuːmjʊleɪtɪd/ Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) / Tính từ Nghĩa: Đã tích lũy Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả

Ví dụ:

Accumulated wealth grew

Tài sản tích lũy tăng lên

4 accumulating
Phiên âm: /əˈkjuːmjʊleɪtɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang tích lũy Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình

Ví dụ:

Problems are accumulating

Các vấn đề đang tích tụ

5 accumulative
Phiên âm: /əˈkjuːmjʊlətɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính tích lũy Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật

Ví dụ:

Accumulative effects matter

Hiệu ứng tích lũy rất quan trọng

Danh sách câu ví dụ:

Children gradually accumulate knowledge as they grow up.

Trẻ em dần tích lũy kiến thức khi lớn lên.

Ôn tập Lưu sổ

This is the wealth he had accumulated over the years.

Đây là khối tài sản mà anh ấy đã tích lũy qua nhiều năm.

Ôn tập Lưu sổ

Dirt must not be allowed to accumulate.

Không được để bụi bẩn tích tụ.

Ôn tập Lưu sổ

Evidence began to accumulate, suggesting that the drug had harmful side effects.

Bằng chứng bắt đầu tích lũy, cho thấy loại thuốc này có tác dụng phụ có hại.

Ôn tập Lưu sổ

Toxic chemicals tend to accumulate in the body.

Các hóa chất độc hại có xu hướng tích tụ trong cơ thể.

Ôn tập Lưu sổ

These are seas and lakes where sedimentary deposits are slowly accumulating.

Đây là những vùng biển và hồ nơi trầm tích đang dần tích tụ.

Ôn tập Lưu sổ

She accumulated over a million dollars through investing.

Cô ấy đã tích lũy hơn một triệu đô la nhờ đầu tư.

Ôn tập Lưu sổ