Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

accordingly là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ accordingly trong tiếng Anh

accordingly /əˈkɔːdɪŋli/
- Trạng từ : Một cách phù hợp

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "accordingly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: according
Phiên âm: /əˈkɔːdɪŋ/ Loại từ: Giới từ Nghĩa: Theo, phù hợp với Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự phù hợp với một nguồn thông tin hoặc ý kiến According to the report, sales have increased
Theo báo cáo, doanh thu đã tăng
2 Từ: accordingly
Phiên âm: /əˈkɔːdɪŋli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách phù hợp Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động diễn ra phù hợp với một điều gì đó đã được nói hoặc quyết định He was informed of the situation and acted accordingly
Anh ấy đã được thông báo về tình huống và hành động phù hợp
3 Từ: accord
Phiên âm: /əˈkɔːd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự đồng ý, sự phù hợp Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự thỏa thuận hoặc đồng ý với một điều gì đó The agreement was signed in accord with the rules
Thỏa thuận đã được ký kết phù hợp với các quy tắc
4 Từ: accord
Phiên âm: /əˈkɔːd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đồng ý, hòa hợp Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đồng ý hoặc phù hợp với điều gì đó The two parties accorded on the terms of the contract
Hai bên đã hòa hợp về các điều khoản của hợp đồng

Từ đồng nghĩa "accordingly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "accordingly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!