| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
academic
|
Phiên âm: /ˌækəˈdɛmɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Học thuật, liên quan đến giáo dục | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả những gì liên quan đến học tập hoặc nghiên cứu |
Ví dụ: He has an academic background in physics
Anh ấy có nền tảng học thuật trong ngành vật lý |
Anh ấy có nền tảng học thuật trong ngành vật lý |
| 2 |
2
academically
|
Phiên âm: /ˌækəˈdɛmɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách học thuật | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách làm việc hoặc hành động liên quan đến học tập |
Ví dụ: She performed academically well in all her exams
Cô ấy đã làm tốt về mặt học thuật trong tất cả các kỳ thi |
Cô ấy đã làm tốt về mặt học thuật trong tất cả các kỳ thi |
| 3 |
3
academia
|
Phiên âm: /ˌækəˈdiːə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Học viện, giới học thuật | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cộng đồng các nhà nghiên cứu hoặc môi trường học thuật |
Ví dụ: He chose to stay in academia rather than work in industry
Anh ấy chọn ở lại trong giới học thuật thay vì làm việc trong ngành công nghiệp |
Anh ấy chọn ở lại trong giới học thuật thay vì làm việc trong ngành công nghiệp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||