Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

abusive là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ abusive trong tiếng Anh

abusive /əˈbjuːsɪv/
- Tính từ : Lạm dụng, ngược đãi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "abusive"

1 abuse
Phiên âm: /əˈbjuːz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Lạm dụng, lăng mạ Ngữ cảnh: Dùng khi đối xử tệ hoặc làm tổn hại đến ai đó hoặc cái gì đó

Ví dụ:

He was accused of abusing his power

Anh ta bị buộc tội lạm dụng quyền lực của mình

2 abusive
Phiên âm: /əˈbjuːsɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Lạm dụng, ngược đãi Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động hoặc lời nói lạm dụng

Ví dụ:

She left the abusive relationship for her own safety

Cô ấy rời bỏ mối quan hệ lạm dụng vì sự an toàn của mình

3 abuse
Phiên âm: /əˈbjuːz/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự lạm dụng, sự ngược đãi Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động hoặc tình huống lạm dụng hoặc tồi tệ

Ví dụ:

The abuse of power can lead to corruption

Sự lạm dụng quyền lực có thể dẫn đến tham nhũng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!