Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

abundance là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ abundance trong tiếng Anh

abundance /əˈbʌndəns/
- (n) : sự phong phú

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

abundance: Sự dồi dào

Abundance chỉ trạng thái có nhiều, phong phú hơn mức cần thiết.

  • The garden produced an abundance of fruit. (Khu vườn cho ra rất nhiều trái cây.)
  • They lived in abundance. (Họ sống trong sự dư dả.)
  • There is an abundance of talent in the team. (Có rất nhiều tài năng trong đội.)

Bảng biến thể từ "abundance"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: abundant
Phiên âm: /əˈbʌndənt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dồi dào, phong phú Ngữ cảnh: Dùng mô tả số lượng lớn Water is abundant here
Nước ở đây rất dồi dào
2 Từ: abundantly
Phiên âm: /əˈbʌndəntli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách dồi dào Ngữ cảnh: Dùng mô tả mức độ Food was abundantly supplied
Thực phẩm được cung cấp dồi dào
3 Từ: abundance
Phiên âm: /əˈbʌndəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự dồi dào Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết/học thuật An abundance of resources exists
Tồn tại sự dồi dào tài nguyên
4 Từ: overabundant
Phiên âm: /ˌəʊvərəˈbʌndənt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Quá dư thừa Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học/kinh tế Overabundant species spread fast
Loài dư thừa lan nhanh

Từ đồng nghĩa "abundance"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "abundance"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!