absolutely: Hoàn toàn
Absolutely là trạng từ nhấn mạnh sự đồng ý hoặc khẳng định mạnh mẽ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
absolute
|
Phiên âm: /ˈæbsəluːt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tuyệt đối, hoàn toàn | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả cái gì đó không thay đổi, không giới hạn |
Ví dụ: The absolute truth is sometimes hard to accept
Sự thật tuyệt đối đôi khi rất khó chấp nhận |
Sự thật tuyệt đối đôi khi rất khó chấp nhận |
| 2 |
2
absolutely
|
Phiên âm: /ˈæbsəluːtli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách tuyệt đối | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh một cách tuyệt đối, hoàn toàn |
Ví dụ: He is absolutely certain about his decision
Anh ấy hoàn toàn chắc chắn về quyết định của mình |
Anh ấy hoàn toàn chắc chắn về quyết định của mình |
| 3 |
3
absoluteness
|
Phiên âm: /ˌæbsəˈluːtnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tuyệt đối | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ chất lượng hoặc tính tuyệt đối |
Ví dụ: The absoluteness of the statement made everyone uneasy
Sự tuyệt đối của phát biểu đã khiến mọi người lo lắng |
Sự tuyệt đối của phát biểu đã khiến mọi người lo lắng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
You're absolutely right.
Bạn hoàn toàn đúng. |
Bạn hoàn toàn đúng. | |
| 2 |
He made it absolutely clear.
Anh ấy đã nói rõ hoàn toàn. |
Anh ấy đã nói rõ hoàn toàn. | |
| 3 |
I'm not absolutely certain I posted it.
Tôi không hoàn toàn chắc là mình đã gửi nó đi. |
Tôi không hoàn toàn chắc là mình đã gửi nó đi. | |
| 4 |
Are you absolutely sure?
Bạn chắc chắn tuyệt đối chứ? |
Bạn chắc chắn tuyệt đối chứ? | |
| 5 |
Training is absolutely essential in this business.
Đào tạo là điều tuyệt đối cần thiết trong lĩnh vực kinh doanh này. |
Đào tạo là điều tuyệt đối cần thiết trong lĩnh vực kinh doanh này. | |
| 6 |
Don't delay for longer than absolutely necessary.
Đừng trì hoãn lâu hơn mức thật sự cần thiết. |
Đừng trì hoãn lâu hơn mức thật sự cần thiết. | |
| 7 |
The place was absolutely packed.
Nơi đó đông nghịt người. |
Nơi đó đông nghịt người. | |
| 8 |
It was absolutely pouring with rain.
Trời mưa như trút nước. |
Trời mưa như trút nước. | |
| 9 |
That man does absolutely no work!
Người đàn ông đó hoàn toàn chẳng làm việc gì! |
Người đàn ông đó hoàn toàn chẳng làm việc gì! | |
| 10 |
There's absolutely nothing more the doctors can do.
Các bác sĩ hoàn toàn không thể làm gì thêm. |
Các bác sĩ hoàn toàn không thể làm gì thêm. | |
| 11 |
We were absolutely delighted and thrilled.
Chúng tôi vô cùng vui mừng và phấn khích. |
Chúng tôi vô cùng vui mừng và phấn khích. | |
| 12 |
We were absolutely devastated at the news.
Chúng tôi hoàn toàn suy sụp khi nghe tin đó. |
Chúng tôi hoàn toàn suy sụp khi nghe tin đó. | |
| 13 |
I absolutely love strawberries.
Tôi cực kỳ thích dâu tây. |
Tôi cực kỳ thích dâu tây. | |
| 14 |
She absolutely adores you.
Cô ấy cực kỳ yêu quý bạn. |
Cô ấy cực kỳ yêu quý bạn. | |
| 15 |
It was absolutely fantastic and amazing.
Điều đó thật sự tuyệt vời và đáng kinh ngạc. |
Điều đó thật sự tuyệt vời và đáng kinh ngạc. | |
| 16 |
He's an absolutely brilliant cook.
Anh ấy là một đầu bếp cực kỳ xuất sắc. |
Anh ấy là một đầu bếp cực kỳ xuất sắc. | |
| 17 |
“Was it any good?” “No, absolutely not.”
“Nó có hay không?” “Không, hoàn toàn không.” |
“Nó có hay không?” “Không, hoàn toàn không.” | |
| 18 |
White-collar crime increased both absolutely and in comparison with other categories.
Tội phạm cổ trắng tăng cả về số tuyệt đối lẫn khi so với các loại tội phạm khác. |
Tội phạm cổ trắng tăng cả về số tuyệt đối lẫn khi so với các loại tội phạm khác. | |
| 19 |
The report seems to be absolutely true.
Báo cáo có vẻ hoàn toàn đúng sự thật. |
Báo cáo có vẻ hoàn toàn đúng sự thật. | |
| 20 |
You had totally and absolutely forgotten about it.
Bạn đã hoàn toàn quên mất chuyện đó. |
Bạn đã hoàn toàn quên mất chuyện đó. | |
| 21 |
We both felt we absolutely, positively had to get more information.
Cả hai chúng tôi đều cảm thấy chắc chắn phải có thêm thông tin. |
Cả hai chúng tôi đều cảm thấy chắc chắn phải có thêm thông tin. | |
| 22 |
There are absolutely no likeable characters in the show.
Trong chương trình đó hoàn toàn không có nhân vật nào dễ mến. |
Trong chương trình đó hoàn toàn không có nhân vật nào dễ mến. | |
| 23 |
I knew absolutely nothing about the rules of architecture.
Tôi hoàn toàn không biết gì về các quy tắc kiến trúc. |
Tôi hoàn toàn không biết gì về các quy tắc kiến trúc. | |
| 24 |
They have absolutely nowhere to turn.
Họ hoàn toàn không còn nơi nào để tìm đến. |
Họ hoàn toàn không còn nơi nào để tìm đến. | |
| 25 |
I was absolutely furious with him.
Tôi vô cùng tức giận với anh ấy. |
Tôi vô cùng tức giận với anh ấy. | |
| 26 |
I will be absolutely gutted if we lose on Sunday.
Tôi sẽ vô cùng thất vọng nếu chúng ta thua vào Chủ nhật. |
Tôi sẽ vô cùng thất vọng nếu chúng ta thua vào Chủ nhật. | |
| 27 |
“They could have told us, couldn't they?” “Absolutely!”
“Họ lẽ ra có thể nói với chúng ta, đúng không?” “Chắc chắn rồi!” |
“Họ lẽ ra có thể nói với chúng ta, đúng không?” “Chắc chắn rồi!” | |
| 28 |
“Can we leave a little early?” “Absolutely!”
“Chúng ta có thể rời đi sớm một chút không?” “Hoàn toàn được!” |
“Chúng ta có thể rời đi sớm một chút không?” “Hoàn toàn được!” | |
| 29 |
“Can I stay up late?” “Absolutely not!”
“Con có thể thức khuya không?” “Tuyệt đối không!” |
“Con có thể thức khuya không?” “Tuyệt đối không!” |