Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

absence là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ absence trong tiếng Anh

absence /ˈæbsəns/
- (n) : sự vắng mặt

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

absence: Vắng mặt

Absence chỉ việc không có mặt ở một nơi hoặc không tham gia vào một sự kiện, cuộc họp, hay hoạt động nào đó.

  • The absence of the manager caused a delay in the decision-making process. (Sự vắng mặt của người quản lý đã gây ra sự trì hoãn trong quá trình ra quyết định.)
  • His absence from class was noticed by the teacher. (Sự vắng mặt của anh ấy trong lớp đã được giáo viên chú ý.)

Bảng biến thể từ "absence"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: absent
Phiên âm: /ˈæbsənt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Vắng mặt, thiếu Ngữ cảnh: Dùng khi ai đó không có mặt ở nơi họ cần có He was absent from the meeting
Anh ấy vắng mặt trong cuộc họp
2 Từ: absence
Phiên âm: /ˈæbsəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự vắng mặt Ngữ cảnh: Dùng như dạng danh từ của “absent” There was an absence of evidence
Có sự thiếu vắng bằng chứng
3 Từ: absently
Phiên âm: /ˈæbsəntli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách lơ đãng, không chú ý Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái không tập trung He nodded absently while reading
Anh ấy gật đầu một cách lơ đãng khi đang đọc

Từ đồng nghĩa "absence"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: nonappearance
Phiên âm: /ˌnɑːnəˈpɪrəns/ Loại từ: Danh từ Sắc thái: Trang trọng, pháp lý Nghĩa: Sự vắng mặt Ngữ cảnh: Họp, sự kiện, tòa án His nonappearance in court caused delays.
Sự vắng mặt của anh ấy ở tòa đã gây trì hoãn.
2 Từ: lack
Phiên âm: /læk/ Loại từ: Danh từ Sắc thái: Phổ biến Nghĩa: Thiếu, sự thiếu vắng Ngữ cảnh: Tài nguyên, thông tin, cơ hội There is a lack of evidence.
Có sự thiếu bằng chứng.
3 Từ: deficiency
Phiên âm: /dɪˈfɪʃnsi/ Loại từ: Danh từ Sắc thái: Trang trọng, chuyên môn Nghĩa: Thiếu hụt Ngữ cảnh: Dinh dưỡng, kỹ thuật, nguồn lực The illness is caused by a vitamin deficiency.
Bệnh này gây ra bởi sự thiếu hụt vitamin.

Từ trái nghĩa "absence"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

A servant is known by his master's absence.

Một người đầy tớ được biết đến qua sự vắng mặt của chủ nhân.

Lưu sổ câu

2

Real peace doesn't mean absence of war.

Hòa bình thực sự không có nghĩa là không có chiến tranh.

Lưu sổ câu

3

Salt water and absence wash away love.

Nước muối và sự vắng mặt làm tan biến tình yêu.

Lưu sổ câu

4

His repeated absence is worrying.

Sự vắng mặt liên tục của anh ấy khiến người khác lo lắng.

Lưu sổ câu

5

She called in your absence.

Cô ấy gọi điện khi bạn vắng mặt.

Lưu sổ câu

6

A new manager was appointed during/in her absence.

Một người quản lý mới được bổ nhiệm trong lúc cô ấy vắng mặt.

Lưu sổ câu

7

Everyone remarked loudly on his absence.

Mọi người đều nhận xét lớn về sự vắng mặt của anh ấy.

Lưu sổ câu

8

He was always absent in his mind.

Anh ấy luôn vắng mặt trong tâm trí.

Lưu sổ câu

9

He tried to justify his absence with lame excuses.

Anh ấy cố gắng biện minh cho sự vắng mặt của mình bằng những lý do yếu ớt.

Lưu sổ câu

10

She did not mention her mother's absence.

Cô ấy không nhắc đến sự vắng mặt của mẹ mình.

Lưu sổ câu

11

He was deputized as premier during the premier's absence.

Anh ấy được chỉ định làm thủ tướng thay mặt trong lúc thủ tướng vắng mặt.

Lưu sổ câu

12

His illness accounts for his absence.

Căn bệnh của anh ấy giải thích cho sự vắng mặt của anh.

Lưu sổ câu

13

Do you have valid reasons for your absence?

Bạn có lý do hợp lý cho sự vắng mặt của mình không?

Lưu sổ câu

14

The decision was made in my absence.

Quyết định đã được đưa ra khi tôi vắng mặt.

Lưu sổ câu

15

He excused his absence by saying that he was ill.

Anh ấy xin lỗi về sự vắng mặt của mình bằng cách nói rằng anh ấy bị ốm.

Lưu sổ câu

16

Happiness is not the absence of conflict, but the ability to cope with it.

Hạnh phúc không phải là sự thiếu vắng xung đột, mà là khả năng đối phó với chúng.

Lưu sổ câu

17

Ms Leighton will be in charge during my absence.

Cô Leighton sẽ chịu trách nhiệm trong lúc tôi vắng mặt.

Lưu sổ câu

18

In the absence of detailed documentary evidence, we can only make inferences about Minoan religion.

Trong sự vắng mặt của chứng cứ tài liệu chi tiết, chúng ta chỉ có thể đưa ra giả thuyết về tôn giáo Minoan.

Lưu sổ câu

19

Long absence, my old love, who is going to help me teasing your new love.

Sự vắng mặt lâu dài, tình yêu cũ của tôi, ai sẽ giúp tôi trêu đùa tình yêu mới của bạn.

Lưu sổ câu

20

The reason he gave for his absence was obviously fabricated.

Lý do anh ấy đưa ra cho sự vắng mặt của mình rõ ràng là bịa đặt.

Lưu sổ câu

21

I can't think of any possible explanation for his absence.

Tôi không thể nghĩ ra bất kỳ lời giải thích nào cho sự vắng mặt của anh ấy.

Lưu sổ câu

22

We did not receive any news during his long absence.

Chúng tôi không nhận được tin tức nào trong suốt sự vắng mặt lâu dài của anh ấy.

Lưu sổ câu

23

The presence of the rest of the family made John's absence even more poignant.

Sự hiện diện của phần còn lại trong gia đình khiến sự vắng mặt của John càng thêm xúc động.

Lưu sổ câu

24

There is more to good health than the mere absence of disease.

Sức khỏe tốt không chỉ là sự thiếu vắng bệnh tật.

Lưu sổ câu

25

The decision was made in my absence.

Quyết định được đưa ra khi tôi vắng mặt.

Lưu sổ câu

26

We did not receive any news during his long absence.

Chúng tôi không nhận được tin tức nào trong suốt thời gian anh ấy vắng mặt.

Lưu sổ câu

27

Absence from work.

Sự vắng mặt tại nơi làm việc.

Lưu sổ câu

28

Repeated absences from school.

Những lần nghỉ học lặp lại.

Lưu sổ câu

29

I was surprised by the absence of any women on the board of directors.

Tôi ngạc nhiên vì không có phụ nữ nào trong hội đồng quản trị.

Lưu sổ câu

30

The case was dismissed in the absence of any definite proof.

Vụ án bị bác bỏ vì thiếu bằng chứng rõ ràng.

Lưu sổ câu

31

When it came to cleaning up afterwards, Anne was conspicuous by her absence.

Đến lúc dọn dẹp, Anne lại vắng mặt một cách đáng chú ý.

Lưu sổ câu

32

The meeting went well, but Nigel was conspicuous by his absence.

Cuộc họp diễn ra tốt đẹp, nhưng Nigel lại vắng mặt đáng chú ý.

Lưu sổ câu

33

My father did all the cooking in my mother's absence.

Cha tôi nấu tất cả các công việc nấu nướng khi vắng mặt mẹ tôi.

Lưu sổ câu

34

Nobody had noticed her absence.

Không ai nhận ra sự vắng mặt của cô ấy.

Lưu sổ câu

35

You will not be paid for the full period of absence.

Bạn sẽ không được trả tiền cho toàn bộ thời gian vắng mặt.

Lưu sổ câu

36

Your son has had too many absences from school.

Con trai của bạn đã nghỉ học quá nhiều.

Lưu sổ câu

37

In the absence of stone, most houses in the area are built of wood.

Khi không có đá, hầu hết các ngôi nhà trong khu vực đều được xây dựng bằng gỗ.

Lưu sổ câu

38

a conspicuous absence of evidence

thiếu bằng chứng rõ ràng

Lưu sổ câu