Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

AIDS là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ AIDS trong tiếng Anh

AIDS /eɪdz/
- noun : AIDS

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

AIDS: Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải

AIDS (Acquired Immune Deficiency Syndrome) là bệnh do virus HIV gây ra, làm suy yếu hệ miễn dịch, khiến cơ thể dễ mắc các bệnh nhiễm trùng cơ hội.

  • AIDS remains a serious global health issue. (AIDS vẫn là một vấn đề y tế nghiêm trọng toàn cầu.)
  • Public awareness about AIDS has improved over the years. (Nhận thức cộng đồng về AIDS đã được cải thiện qua các năm.)
  • Many organizations work to prevent the spread of AIDS. (Nhiều tổ chức hoạt động để ngăn chặn sự lây lan của AIDS.)

Bảng biến thể từ "AIDS"

1 AIDS
Phiên âm: /eɪdz/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bệnh AIDS Ngữ cảnh: Dùng để nói về hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải

Ví dụ:

AIDS remains a major global health issue

AIDS vẫn là một vấn đề sức khỏe toàn cầu lớn

2 AIDS patient
Phiên âm: /eɪdz ˈpeɪʃnt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bệnh nhân AIDS Ngữ cảnh: Dùng khi nói về người mắc bệnh

Ví dụ:

The hospital provides support for AIDS patients

Bệnh viện cung cấp hỗ trợ cho các bệnh nhân AIDS

Danh sách câu ví dụ:

AIDS research, education, and victims need more support.

Nghiên cứu về AIDS, giáo dục về AIDS và các nạn nhân AIDS cần được hỗ trợ nhiều hơn.

Ôn tập Lưu sổ

He developed full-blown AIDS five years after contracting HIV.

Anh ấy phát triển thành AIDS toàn phát năm năm sau khi nhiễm HIV.

Ôn tập Lưu sổ

Six cases of AIDS have been reported.

Sáu ca AIDS đã được báo cáo.

Ôn tập Lưu sổ

They launched a worldwide campaign to prevent the spread of AIDS.

Họ phát động một chiến dịch toàn cầu nhằm ngăn chặn sự lây lan của AIDS.

Ôn tập Lưu sổ

People fighting AIDS need support.

Những người đang chống chọi với AIDS cần được hỗ trợ.

Ôn tập Lưu sổ

She died of an AIDS-related illness at the age of 54.

Bà ấy qua đời vì một căn bệnh liên quan đến AIDS ở tuổi 54.

Ôn tập Lưu sổ