wrinkle: Nếp nhăn
Wrinkle là danh từ chỉ các nếp gấp trên da hoặc vải; động từ nghĩa là làm nhăn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
wrinkle
|
Phiên âm: /ˈrɪŋkəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nếp nhăn | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nếp gấp trên da hoặc vải |
Ví dụ: She noticed a wrinkle on her forehead
Cô ấy nhận ra một nếp nhăn trên trán |
Cô ấy nhận ra một nếp nhăn trên trán |
| 2 |
2
wrinkle
|
Phiên âm: /ˈrɪŋkəl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm nhăn; nhăn lại | Ngữ cảnh: Dùng khi bề mặt bị nhăn |
Ví dụ: The shirt wrinkles easily
Chiếc áo dễ bị nhăn |
Chiếc áo dễ bị nhăn |
| 3 |
3
wrinkled
|
Phiên âm: /ˈrɪŋkəld/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có nếp nhăn | Ngữ cảnh: Dùng mô tả da/vải |
Ví dụ: He wore a wrinkled jacket
Anh ấy mặc chiếc áo khoác nhăn |
Anh ấy mặc chiếc áo khoác nhăn |
| 4 |
4
wrinkling
|
Phiên âm: /ˈrɪŋklɪŋ/ | Loại từ: Danh từ / V-ing | Nghĩa: Sự nhăn | Ngữ cảnh: Dùng mô tả quá trình |
Ví dụ: Wrinkling increases with age
Nếp nhăn tăng theo tuổi |
Nếp nhăn tăng theo tuổi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Fine wrinkles started to appear around her eyes.
Những nếp nhăn nhỏ bắt đầu xuất hiện quanh mắt cô ấy. |
Những nếp nhăn nhỏ bắt đầu xuất hiện quanh mắt cô ấy. | |
| 2 |
He had deep wrinkles in his forehead.
Ông ấy có những nếp nhăn sâu trên trán. |
Ông ấy có những nếp nhăn sâu trên trán. | |
| 3 |
Her skin was still without a wrinkle.
Da cô ấy vẫn không có một nếp nhăn nào. |
Da cô ấy vẫn không có một nếp nhăn nào. | |
| 4 |
Is there anything you can do to prevent wrinkles?
Có cách nào bạn có thể làm để ngăn ngừa nếp nhăn không? |
Có cách nào bạn có thể làm để ngăn ngừa nếp nhăn không? | |
| 5 |
The clothes should not have wrinkles in them.
Quần áo không nên có nếp nhăn. |
Quần áo không nên có nếp nhăn. |