Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

would là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ would trong tiếng Anh

would /wʊd/
- adverb : sẽ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

would: Sẽ; sẽ thường

Would là động từ khiếm khuyết dùng để diễn tả tình huống giả định, lịch sự hoặc hành động thường xảy ra trong quá khứ.

  • I would help you if I had time. (Tôi sẽ giúp bạn nếu tôi có thời gian.)
  • When we were kids, we would play outside all day. (Khi còn nhỏ, chúng tôi thường chơi ngoài trời cả ngày.)
  • Would you like some coffee? (Bạn có muốn uống chút cà phê không?)

Bảng biến thể từ "would"

1 would
Phiên âm: /wʊd/ Loại từ: Trợ động từ Nghĩa: Sẽ, muốn, thường Ngữ cảnh: Dùng trong câu điều kiện, lời đề nghị lịch sự, thói quen quá khứ

Ví dụ:

I would help you if I had time

Tôi sẽ giúp bạn nếu tôi có thời gian

Danh sách câu ví dụ:

She asked if I would help.

Cô ấy hỏi liệu tôi có giúp không.

Ôn tập Lưu sổ

They told me that they probably wouldn't come.

Họ nói với tôi rằng có lẽ họ sẽ không đến.

Ôn tập Lưu sổ

If you went to see him, he would be delighted.

Nếu bạn đến thăm anh ấy, anh ấy sẽ rất vui.

Ôn tập Lưu sổ

Hurry up! It would be a shame to miss the beginning of the play.

Nhanh lên! Sẽ thật đáng tiếc nếu bỏ lỡ phần đầu của vở kịch.

Ôn tập Lưu sổ

If I had seen the advertisement in time, I would have applied for the job.

Nếu tôi nhìn thấy quảng cáo kịp lúc, tôi đã nộp đơn xin việc rồi.

Ôn tập Lưu sổ

They would never have met if she hadn't gone to Emma's party.

Họ sẽ không bao giờ gặp nhau nếu cô ấy không đến bữa tiệc của Emma.

Ôn tập Lưu sổ

She burned the letters so that her husband would never read them.

Cô ấy đã đốt những lá thư để chồng cô ấy không bao giờ đọc được chúng.

Ôn tập Lưu sổ

He worked hard so that he would pass all his exams.

Anh ấy học chăm chỉ để có thể vượt qua tất cả các kỳ thi.

Ôn tập Lưu sổ

She wouldn't change it, even though she knew it was wrong.

Cô ấy không chịu thay đổi điều đó, dù cô ấy biết nó là sai.

Ôn tập Lưu sổ

My car wouldn't start this morning.

Sáng nay xe của tôi không chịu nổ máy.

Ôn tập Lưu sổ

I would imagine the job will take about two days.

Tôi đoán công việc này sẽ mất khoảng hai ngày.

Ôn tập Lưu sổ

I wouldn't have any more to drink if I were you.

Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không uống thêm nữa.

Ôn tập Lưu sổ

When my parents were away, my grandmother would take care of me.

Khi bố mẹ tôi đi vắng, bà tôi thường chăm sóc tôi.

Ôn tập Lưu sổ

I said I would be late.

Tôi đã nói rằng tôi sẽ đến muộn.

Ôn tập Lưu sổ

He would have liked to have been an actor.

Anh ấy hẳn đã muốn trở thành một diễn viên.

Ôn tập Lưu sổ

I would really prefer tea.

Tôi thật sự thích trà hơn.

Ôn tập Lưu sổ

Would you like a sandwich?

Bạn có muốn ăn một chiếc bánh sandwich không?

Ôn tập Lưu sổ

Would you have dinner with me on Friday?

Bạn có muốn ăn tối với tôi vào thứ Sáu không?

Ôn tập Lưu sổ

I'd love a coffee.

Tôi rất muốn một ly cà phê.

Ôn tập Lưu sổ

I'd hate you to think I was criticizing you.

Tôi không muốn bạn nghĩ rằng tôi đang chỉ trích bạn.

Ôn tập Lưu sổ

I'd rather come with you.

Tôi muốn đi cùng bạn hơn.

Ôn tập Lưu sổ

I'd rather you came with us.

Tôi muốn bạn đi cùng chúng tôi hơn.

Ôn tập Lưu sổ

She would look better with shorter hair.

Cô ấy sẽ trông đẹp hơn với mái tóc ngắn hơn.

Ôn tập Lưu sổ

She would be a fool to accept it.

Cô ấy sẽ là kẻ ngốc nếu chấp nhận điều đó.

Ôn tập Lưu sổ

I wish that you'd be quiet for a minute.

Tôi ước bạn im lặng một phút.

Ôn tập Lưu sổ

Would you mind leaving us alone for a few minutes?

Bạn có phiền để chúng tôi ở riêng vài phút không?

Ôn tập Lưu sổ

Would you open the door for me, please?

Bạn vui lòng mở cửa giúp tôi được không?

Ôn tập Lưu sổ

I'd say he was about fifty.

Tôi đoán ông ấy khoảng năm mươi tuổi.

Ôn tập Lưu sổ

He would always be the first to offer to help.

Anh ấy luôn là người đầu tiên đề nghị giúp đỡ.

Ôn tập Lưu sổ

Would that he had lived to see it.

Giá mà ông ấy còn sống để chứng kiến điều đó.

Ôn tập Lưu sổ