would: Sẽ; sẽ thường
Would là động từ khiếm khuyết dùng để diễn tả tình huống giả định, lịch sự hoặc hành động thường xảy ra trong quá khứ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
would
|
Phiên âm: /wʊd/ | Loại từ: Trợ động từ | Nghĩa: Sẽ, muốn, thường | Ngữ cảnh: Dùng trong câu điều kiện, lời đề nghị lịch sự, thói quen quá khứ |
Ví dụ: I would help you if I had time
Tôi sẽ giúp bạn nếu tôi có thời gian |
Tôi sẽ giúp bạn nếu tôi có thời gian |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She asked if I would help.
Cô ấy hỏi liệu tôi có giúp không. |
Cô ấy hỏi liệu tôi có giúp không. | |
| 2 |
They told me that they probably wouldn't come.
Họ nói với tôi rằng có lẽ họ sẽ không đến. |
Họ nói với tôi rằng có lẽ họ sẽ không đến. | |
| 3 |
If you went to see him, he would be delighted.
Nếu bạn đến thăm anh ấy, anh ấy sẽ rất vui. |
Nếu bạn đến thăm anh ấy, anh ấy sẽ rất vui. | |
| 4 |
Hurry up! It would be a shame to miss the beginning of the play.
Nhanh lên! Sẽ thật đáng tiếc nếu bỏ lỡ phần đầu của vở kịch. |
Nhanh lên! Sẽ thật đáng tiếc nếu bỏ lỡ phần đầu của vở kịch. | |
| 5 |
If I had seen the advertisement in time, I would have applied for the job.
Nếu tôi nhìn thấy quảng cáo kịp lúc, tôi đã nộp đơn xin việc rồi. |
Nếu tôi nhìn thấy quảng cáo kịp lúc, tôi đã nộp đơn xin việc rồi. | |
| 6 |
They would never have met if she hadn't gone to Emma's party.
Họ sẽ không bao giờ gặp nhau nếu cô ấy không đến bữa tiệc của Emma. |
Họ sẽ không bao giờ gặp nhau nếu cô ấy không đến bữa tiệc của Emma. | |
| 7 |
She burned the letters so that her husband would never read them.
Cô ấy đã đốt những lá thư để chồng cô ấy không bao giờ đọc được chúng. |
Cô ấy đã đốt những lá thư để chồng cô ấy không bao giờ đọc được chúng. | |
| 8 |
He worked hard so that he would pass all his exams.
Anh ấy học chăm chỉ để có thể vượt qua tất cả các kỳ thi. |
Anh ấy học chăm chỉ để có thể vượt qua tất cả các kỳ thi. | |
| 9 |
She wouldn't change it, even though she knew it was wrong.
Cô ấy không chịu thay đổi điều đó, dù cô ấy biết nó là sai. |
Cô ấy không chịu thay đổi điều đó, dù cô ấy biết nó là sai. | |
| 10 |
My car wouldn't start this morning.
Sáng nay xe của tôi không chịu nổ máy. |
Sáng nay xe của tôi không chịu nổ máy. | |
| 11 |
I would imagine the job will take about two days.
Tôi đoán công việc này sẽ mất khoảng hai ngày. |
Tôi đoán công việc này sẽ mất khoảng hai ngày. | |
| 12 |
I wouldn't have any more to drink if I were you.
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không uống thêm nữa. |
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không uống thêm nữa. | |
| 13 |
When my parents were away, my grandmother would take care of me.
Khi bố mẹ tôi đi vắng, bà tôi thường chăm sóc tôi. |
Khi bố mẹ tôi đi vắng, bà tôi thường chăm sóc tôi. | |
| 14 |
I said I would be late.
Tôi đã nói rằng tôi sẽ đến muộn. |
Tôi đã nói rằng tôi sẽ đến muộn. | |
| 15 |
He would have liked to have been an actor.
Anh ấy hẳn đã muốn trở thành một diễn viên. |
Anh ấy hẳn đã muốn trở thành một diễn viên. | |
| 16 |
I would really prefer tea.
Tôi thật sự thích trà hơn. |
Tôi thật sự thích trà hơn. | |
| 17 |
Would you like a sandwich?
Bạn có muốn ăn một chiếc bánh sandwich không? |
Bạn có muốn ăn một chiếc bánh sandwich không? | |
| 18 |
Would you have dinner with me on Friday?
Bạn có muốn ăn tối với tôi vào thứ Sáu không? |
Bạn có muốn ăn tối với tôi vào thứ Sáu không? | |
| 19 |
I'd love a coffee.
Tôi rất muốn một ly cà phê. |
Tôi rất muốn một ly cà phê. | |
| 20 |
I'd hate you to think I was criticizing you.
Tôi không muốn bạn nghĩ rằng tôi đang chỉ trích bạn. |
Tôi không muốn bạn nghĩ rằng tôi đang chỉ trích bạn. | |
| 21 |
I'd rather come with you.
Tôi muốn đi cùng bạn hơn. |
Tôi muốn đi cùng bạn hơn. | |
| 22 |
I'd rather you came with us.
Tôi muốn bạn đi cùng chúng tôi hơn. |
Tôi muốn bạn đi cùng chúng tôi hơn. | |
| 23 |
She would look better with shorter hair.
Cô ấy sẽ trông đẹp hơn với mái tóc ngắn hơn. |
Cô ấy sẽ trông đẹp hơn với mái tóc ngắn hơn. | |
| 24 |
She would be a fool to accept it.
Cô ấy sẽ là kẻ ngốc nếu chấp nhận điều đó. |
Cô ấy sẽ là kẻ ngốc nếu chấp nhận điều đó. | |
| 25 |
I wish that you'd be quiet for a minute.
Tôi ước bạn im lặng một phút. |
Tôi ước bạn im lặng một phút. | |
| 26 |
Would you mind leaving us alone for a few minutes?
Bạn có phiền để chúng tôi ở riêng vài phút không? |
Bạn có phiền để chúng tôi ở riêng vài phút không? | |
| 27 |
Would you open the door for me, please?
Bạn vui lòng mở cửa giúp tôi được không? |
Bạn vui lòng mở cửa giúp tôi được không? | |
| 28 |
I'd say he was about fifty.
Tôi đoán ông ấy khoảng năm mươi tuổi. |
Tôi đoán ông ấy khoảng năm mươi tuổi. | |
| 29 |
He would always be the first to offer to help.
Anh ấy luôn là người đầu tiên đề nghị giúp đỡ. |
Anh ấy luôn là người đầu tiên đề nghị giúp đỡ. | |
| 30 |
Would that he had lived to see it.
Giá mà ông ấy còn sống để chứng kiến điều đó. |
Giá mà ông ấy còn sống để chứng kiến điều đó. |