with: Với, cùng với
With là giới từ chỉ sự đi kèm hoặc có mối liên hệ với ai đó hoặc cái gì.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
with
|
Phiên âm: /wɪð/ | Loại từ: Giới từ | Nghĩa: Với, cùng với | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự đi kèm, sở hữu hoặc cách thực hiện |
Ví dụ: I went with my friends
Tôi đi cùng bạn bè |
Tôi đi cùng bạn bè |
| 2 |
2
with
|
Phiên âm: /wɪð/ | Loại từ: Giới từ | Nghĩa: Bằng, bằng cách | Ngữ cảnh: Chỉ công cụ thực hiện hành động |
Ví dụ: Cut it with a knife
Cắt nó bằng dao |
Cắt nó bằng dao |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She lives with her parents.
Cô ấy sống với bố mẹ. |
Cô ấy sống với bố mẹ. | |
| 2 |
He ordered a nice steak with a bottle of red wine.
Anh ấy gọi một miếng bít tết ngon cùng một chai rượu vang đỏ. |
Anh ấy gọi một miếng bít tết ngon cùng một chai rượu vang đỏ. | |
| 3 |
She is a girl with red hair.
Cô ấy là một cô gái có mái tóc đỏ. |
Cô ấy là một cô gái có mái tóc đỏ. | |
| 4 |
He wore a jacket with a hood.
Anh ấy mặc một chiếc áo khoác có mũ trùm. |
Anh ấy mặc một chiếc áo khoác có mũ trùm. | |
| 5 |
He looked at her with a hurt expression.
Anh ấy nhìn cô ấy với vẻ mặt bị tổn thương. |
Anh ấy nhìn cô ấy với vẻ mặt bị tổn thương. | |
| 6 |
They're both in bed with flu.
Cả hai đều nằm trên giường vì bị cúm. |
Cả hai đều nằm trên giường vì bị cúm. | |
| 7 |
I saw a man with a suitcase.
Tôi thấy một người đàn ông mang va-li. |
Tôi thấy một người đàn ông mang va-li. | |
| 8 |
Cut it with a knife.
Hãy cắt nó bằng dao. |
Hãy cắt nó bằng dao. | |
| 9 |
It is treated with acid before being analysed.
Nó được xử lý bằng axit trước khi được phân tích. |
Nó được xử lý bằng axit trước khi được phân tích. | |
| 10 |
The bag was stuffed with dirty clothes.
Chiếc túi bị nhét đầy quần áo bẩn. |
Chiếc túi bị nhét đầy quần áo bẩn. | |
| 11 |
Sprinkle the dish with salt.
Hãy rắc muối lên món ăn. |
Hãy rắc muối lên món ăn. | |
| 12 |
He had to fight with somebody.
Anh ấy phải đánh nhau với ai đó. |
Anh ấy phải đánh nhau với ai đó. | |
| 13 |
I like to play tennis with somebody.
Tôi thích chơi quần vợt với ai đó. |
Tôi thích chơi quần vợt với ai đó. | |
| 14 |
The country is at war with a neighbouring country.
Đất nước này đang có chiến tranh với một nước láng giềng. |
Đất nước này đang có chiến tranh với một nước láng giềng. | |
| 15 |
I had an argument with my boss.
Tôi đã tranh cãi với sếp của mình. |
Tôi đã tranh cãi với sếp của mình. | |
| 16 |
Be careful with the glasses.
Hãy cẩn thận với những chiếc ly. |
Hãy cẩn thận với những chiếc ly. | |
| 17 |
Are you pleased with the result?
Bạn có hài lòng với kết quả không? |
Bạn có hài lòng với kết quả không? | |
| 18 |
Don't be angry with her.
Đừng giận cô ấy. |
Đừng giận cô ấy. | |
| 19 |
He behaved with great dignity.
Anh ấy cư xử rất đàng hoàng. |
Anh ấy cư xử rất đàng hoàng. | |
| 20 |
She sleeps with the window open.
Cô ấy ngủ để cửa sổ mở. |
Cô ấy ngủ để cửa sổ mở. | |
| 21 |
Don't stand with your hands in your pockets.
Đừng đứng đút tay vào túi. |
Đừng đứng đút tay vào túi. | |
| 22 |
She won't be able to help us with all the family commitments she has.
Cô ấy sẽ không thể giúp chúng ta vì có quá nhiều trách nhiệm gia đình. |
Cô ấy sẽ không thể giúp chúng ta vì có quá nhiều trách nhiệm gia đình. | |
| 23 |
It's much easier compared with last time.
Việc này dễ hơn nhiều so với lần trước. |
Việc này dễ hơn nhiều so với lần trước. | |
| 24 |
The meal with wine came to $20 each.
Bữa ăn kèm rượu vang hết 20 đô la mỗi người. |
Bữa ăn kèm rượu vang hết 20 đô la mỗi người. | |
| 25 |
The keys are with reception.
Chìa khóa ở quầy lễ tân. |
Chìa khóa ở quầy lễ tân. | |
| 26 |
Leave it with me.
Hãy để việc đó cho tôi. |
Hãy để việc đó cho tôi. | |
| 27 |
She acted with a touring company for three years.
Cô ấy đã diễn với một đoàn kịch lưu diễn trong ba năm. |
Cô ấy đã diễn với một đoàn kịch lưu diễn trong ba năm. | |
| 28 |
I bank with HSBC.
Tôi giao dịch ngân hàng với HSBC. |
Tôi giao dịch ngân hàng với HSBC. | |
| 29 |
She blushed with embarrassment.
Cô ấy đỏ mặt vì xấu hổ. |
Cô ấy đỏ mặt vì xấu hổ. | |
| 30 |
His fingers were numb with cold.
Các ngón tay anh ấy tê cóng vì lạnh. |
Các ngón tay anh ấy tê cóng vì lạnh. | |
| 31 |
The shadows lengthened with the approach of sunset.
Bóng đổ dài ra khi hoàng hôn đến gần. |
Bóng đổ dài ra khi hoàng hôn đến gần. | |
| 32 |
Skill comes with practice.
Kỹ năng đến từ sự luyện tập. |
Kỹ năng đến từ sự luyện tập. | |
| 33 |
Marine mammals generally swim with the current.
Động vật có vú ở biển thường bơi theo dòng nước. |
Động vật có vú ở biển thường bơi theo dòng nước. | |
| 34 |
I could never part with this ring.
Tôi không bao giờ có thể rời xa chiếc nhẫn này. |
Tôi không bao giờ có thể rời xa chiếc nhẫn này. | |
| 35 |
Can we dispense with the formalities?
Chúng ta có thể bỏ qua các thủ tục hình thức được không? |
Chúng ta có thể bỏ qua các thủ tục hình thức được không? | |
| 36 |
Off to bed with you!
Đi ngủ đi nào! |
Đi ngủ đi nào! | |
| 37 |
Down with school!
Đả đảo trường học! |
Đả đảo trường học! | |
| 38 |
We're all with you on this one.
Tất cả chúng tôi đều ủng hộ bạn trong chuyện này. |
Tất cả chúng tôi đều ủng hộ bạn trong chuyện này. | |
| 39 |
Are you with me?
Bạn có hiểu tôi không? |
Bạn có hiểu tôi không? | |
| 40 |
I'm afraid I'm not quite with you.
Tôi e là tôi chưa hiểu rõ ý bạn. |
Tôi e là tôi chưa hiểu rõ ý bạn. | |
| 41 |
You don't seem very with it today.
Hôm nay bạn có vẻ không được tỉnh táo lắm. |
Hôm nay bạn có vẻ không được tỉnh táo lắm. | |
| 42 |
Don't you have anything more with it to wear?
Bạn không có thứ gì thời trang hơn để mặc à? |
Bạn không có thứ gì thời trang hơn để mặc à? | |
| 43 |
He muttered a few words of apology, and with that he left.
Anh ấy lẩm bẩm vài lời xin lỗi, rồi sau đó rời đi. |
Anh ấy lẩm bẩm vài lời xin lỗi, rồi sau đó rời đi. | |
| 44 |
With these students, it's pronunciation that's the problem.
Với những học sinh này, vấn đề nằm ở phát âm. |
Với những học sinh này, vấn đề nằm ở phát âm. | |
| 45 |
With all the lesson preparation I have to do, I work 12 hours a day.
Với tất cả việc chuẩn bị bài giảng phải làm, tôi làm việc 12 tiếng mỗi ngày. |
Với tất cả việc chuẩn bị bài giảng phải làm, tôi làm việc 12 tiếng mỗi ngày. | |
| 46 |
With all her faults, I still love her.
Dù cô ấy có nhiều khuyết điểm, tôi vẫn yêu cô ấy. |
Dù cô ấy có nhiều khuyết điểm, tôi vẫn yêu cô ấy. |