windshield wiper: Cần gạt nước (n, AmE)
Windshield wiper là cách gọi Mỹ của windscreen wiper.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
windshield wiper
|
Phiên âm: /ˈwɪndʃiːld ˈwaɪpər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cần gạt nước kính chắn gió | Ngữ cảnh: Dùng để lau sạch nước mưa hoặc bụi trên kính xe |
Ví dụ: The windshield wiper cleared the rain off the windshield.
Cần gạt nước kính chắn gió lau sạch mưa trên kính chắn gió. |
Cần gạt nước kính chắn gió lau sạch mưa trên kính chắn gió. |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||