why: Tại sao
Why là đại từ dùng để hỏi về nguyên nhân hoặc lý do của một sự việc hoặc hành động nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
why
|
Phiên âm: /waɪ/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Tại sao | Ngữ cảnh: Dùng để hỏi lý do |
Ví dụ: Why are you late?
Tại sao bạn đến trễ? |
Tại sao bạn đến trễ? |
| 2 |
2
why
|
Phiên âm: /waɪ/ | Loại từ: Liên từ | Nghĩa: Lý do mà | Ngữ cảnh: Dùng trong câu gián tiếp |
Ví dụ: I don’t know why he left early
Tôi không biết tại sao anh ấy về sớm |
Tôi không biết tại sao anh ấy về sớm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Tell me why you did it.
Hãy cho tôi biết tại sao bạn làm điều đó. |
Hãy cho tôi biết tại sao bạn làm điều đó. | |
| 2 |
Why oh why do people keep leaving the door open?
Tại sao oh tại sao mọi người cứ để cửa mở? |
Tại sao oh tại sao mọi người cứ để cửa mở? | |
| 3 |
That's why I left so early.
Đó là lý do tại sao tôi đi sớm như vậy. |
Đó là lý do tại sao tôi đi sớm như vậy. | |
| 4 |
I know you did it—I just want to know why.
Tôi biết bạn đã làm điều đó |
Tôi biết bạn đã làm điều đó | |
| 5 |
The reason why the injection needs repeating every year is that the virus changes.
Lý do tại sao việc tiêm cần lặp lại hàng năm là do vi rút thay đổi. |
Lý do tại sao việc tiêm cần lặp lại hàng năm là do vi rút thay đổi. | |
| 6 |
Why were you late?
Tại sao bạn đến muộn? |
Tại sao bạn đến muộn? | |
| 7 |
‘I would like you to go.’ ‘Why me?’
"Tôi muốn bạn đi." "Tại sao lại là tôi?" |
"Tôi muốn bạn đi." "Tại sao lại là tôi?" | |
| 8 |
Why get upset just because you got one bad grade?
Tại sao lại bực bội chỉ vì bạn bị điểm kém? |
Tại sao lại bực bội chỉ vì bạn bị điểm kém? | |
| 9 |
Why bother to write? We'll see him tomorrow.
Tại sao phải viết? Chúng ta sẽ gặp anh ấy vào ngày mai. |
Tại sao phải viết? Chúng ta sẽ gặp anh ấy vào ngày mai. | |
| 10 |
That's why I left so early.
Đó là lý do tại sao tôi đi sớm như vậy. |
Đó là lý do tại sao tôi đi sớm như vậy. | |
| 11 |
Why ever didn't you tell us before?
Tại sao bạn không nói với chúng tôi trước đây? |
Tại sao bạn không nói với chúng tôi trước đây? | |
| 12 |
Why not write to her?
Tại sao không viết thư cho cô ấy? |
Tại sao không viết thư cho cô ấy? | |
| 13 |
‘Let's eat out.’ ‘Why not?’
"Hãy đi ăn ngoài." "Tại sao không?" |
"Hãy đi ăn ngoài." "Tại sao không?" | |
| 14 |
Why don't we go together?
Tại sao chúng ta không đi cùng nhau? |
Tại sao chúng ta không đi cùng nhau? |