Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

why là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ why trong tiếng Anh

why /waɪ/
- (adv) : tại sao, vì sao

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

why: Tại sao

Why là đại từ dùng để hỏi về nguyên nhân hoặc lý do của một sự việc hoặc hành động nào đó.

  • Why are you late for the meeting? (Tại sao bạn lại đến muộn cho cuộc họp?)
  • Why did you decide to leave the company? (Tại sao bạn quyết định rời công ty?)
  • Can you explain why this happened? (Bạn có thể giải thích tại sao điều này lại xảy ra không?)

Bảng biến thể từ "why"

1 why
Phiên âm: /waɪ/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Tại sao Ngữ cảnh: Dùng để hỏi lý do

Ví dụ:

Why are you late?

Tại sao bạn đến trễ?

2 why
Phiên âm: /waɪ/ Loại từ: Liên từ Nghĩa: Lý do mà Ngữ cảnh: Dùng trong câu gián tiếp

Ví dụ:

I don’t know why he left early

Tôi không biết tại sao anh ấy về sớm

Danh sách câu ví dụ:

Tell me why you did it.

Hãy nói cho tôi biết tại sao bạn làm vậy.

Ôn tập Lưu sổ

Why oh why do people keep leaving the door open?

Tại sao, rốt cuộc tại sao mọi người cứ để cửa mở như vậy?

Ôn tập Lưu sổ

That's why I left so early.

Đó là lý do tôi rời đi sớm như vậy.

Ôn tập Lưu sổ

I know you did it; I just want to know why.

Tôi biết bạn đã làm việc đó; tôi chỉ muốn biết tại sao.

Ôn tập Lưu sổ

The reason why the injection needs repeating every year is that the virus changes.

Lý do mũi tiêm cần được lặp lại hằng năm là vì vi-rút thay đổi.

Ôn tập Lưu sổ

Why were you late?

Tại sao bạn đến muộn?

Ôn tập Lưu sổ

“I would like you to go.” “Why me?”

“Tôi muốn bạn đi.” “Sao lại là tôi?”

Ôn tập Lưu sổ

Why get upset just because you got one bad grade?

Sao phải buồn chỉ vì bạn bị một điểm kém?

Ôn tập Lưu sổ

Why bother to write? We'll see him tomorrow.

Viết làm gì cho mất công? Ngày mai chúng ta sẽ gặp anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

Why ever didn't you tell us before?

Rốt cuộc tại sao bạn không nói với chúng tôi sớm hơn?

Ôn tập Lưu sổ

Why not write to her?

Sao không viết thư cho cô ấy?

Ôn tập Lưu sổ

“Let's eat out.” “Why not?”

“Chúng ta đi ăn ngoài đi.” “Sao không?”

Ôn tập Lưu sổ