whether: Liệu, có... hay không
Whether là liên từ dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc sự quyết định giữa hai điều kiện hoặc khả năng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
whether
|
Phiên âm: /ˈweðər/ | Loại từ: Liên từ | Nghĩa: Liệu rằng | Ngữ cảnh: Dùng để đưa ra 2 khả năng |
Ví dụ: I don't know whether he will come
Tôi không biết liệu anh ấy có đến không |
Tôi không biết liệu anh ấy có đến không |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He seemed undecided whether to go or stay.
Anh ấy có vẻ chưa quyết định nên đi hay ở lại. |
Anh ấy có vẻ chưa quyết định nên đi hay ở lại. | |
| 2 |
It's doubtful whether there'll be any seats left.
Không chắc liệu còn chỗ ngồi nào không. |
Không chắc liệu còn chỗ ngồi nào không. | |
| 3 |
I'm going whether you like it or not.
Tôi vẫn sẽ đi dù bạn có thích hay không. |
Tôi vẫn sẽ đi dù bạn có thích hay không. | |
| 4 |
You'll have wonderful views whether you travel by sea or by air.
Bạn sẽ có những cảnh quan tuyệt đẹp dù đi bằng đường biển hay đường hàng không. |
Bạn sẽ có những cảnh quan tuyệt đẹp dù đi bằng đường biển hay đường hàng không. | |
| 5 |
Whether or not we're successful, we can be sure that we did our best.
Dù có thành công hay không, chúng ta có thể chắc chắn rằng mình đã cố hết sức. |
Dù có thành công hay không, chúng ta có thể chắc chắn rằng mình đã cố hết sức. |