wheat: Lúa mì
Wheat là danh từ chỉ loại cây ngũ cốc được dùng để làm bột mì, bánh mì và nhiều sản phẩm khác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
wheat
|
Phiên âm: /wiːt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lúa mì | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loại ngũ cốc làm bột mì |
Ví dụ: Wheat is used to make bread
Lúa mì được dùng để làm bánh mì |
Lúa mì được dùng để làm bánh mì |
| 2 |
2
wheat-based
|
Phiên âm: /ˈwiːt beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có nguồn gốc từ lúa mì | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thực phẩm làm từ lúa mì |
Ví dụ: Pasta is a wheat-based food
Mì ống là thực phẩm làm từ lúa mì |
Mì ống là thực phẩm làm từ lúa mì |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
wheat flour
bột mì |
bột mì | |
| 2 |
We sifted through the application forms to separate the wheat from the chaff.
Chúng tôi đã sàng lọc các mẫu đơn để tách lúa mì ra khỏi vỏ trấu. |
Chúng tôi đã sàng lọc các mẫu đơn để tách lúa mì ra khỏi vỏ trấu. | |
| 3 |
wheat flour
bột mì |
bột mì | |
| 4 |
We sifted through the application forms to separate the wheat from the chaff.
Chúng tôi đã sàng lọc các mẫu đơn để tách lúa mì ra khỏi vỏ trấu. |
Chúng tôi đã sàng lọc các mẫu đơn để tách lúa mì ra khỏi vỏ trấu. |