warehouse: Nhà kho
Warehouse là danh từ chỉ tòa nhà lớn dùng để lưu trữ hàng hóa.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
warehouse
|
Phiên âm: /ˈweəhaʊs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà kho | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nơi lưu trữ hàng hóa |
Ví dụ: The goods are stored in a large warehouse
Hàng hóa được lưu trữ trong một nhà kho lớn |
Hàng hóa được lưu trữ trong một nhà kho lớn |
| 2 |
2
warehouse
|
Phiên âm: /ˈweəhaʊs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Lưu kho | Ngữ cảnh: Dùng khi đưa hàng hóa vào kho để bảo quản |
Ví dụ: The company warehouses its products locally
Công ty lưu kho sản phẩm của mình tại địa phương |
Công ty lưu kho sản phẩm của mình tại địa phương |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Police are investigating a fire at a furniture warehouse.
Cảnh sát đang điều tra một vụ cháy tại một kho đồ nội thất. |
Cảnh sát đang điều tra một vụ cháy tại một kho đồ nội thất. | |
| 2 |
He's a warehouse manager for an import company.
Anh ấy là quản lý kho cho một công ty nhập khẩu. |
Anh ấy là quản lý kho cho một công ty nhập khẩu. | |
| 3 |
German police raided a warehouse near Hamburg.
Cảnh sát Đức đã đột kích một nhà kho gần Hamburg. |
Cảnh sát Đức đã đột kích một nhà kho gần Hamburg. | |
| 4 |
He's a warehouse foreman for a removals firm.
Anh ấy là quản đốc kho cho một công ty chuyển nhà. |
Anh ấy là quản đốc kho cho một công ty chuyển nhà. | |
| 5 |
The facility has over 6,905 square feet of warehouse space.
Cơ sở này có hơn 6.905 feet vuông diện tích kho. |
Cơ sở này có hơn 6.905 feet vuông diện tích kho. | |
| 6 |
The offices are situated in a converted warehouse.
Các văn phòng nằm trong một nhà kho đã được cải tạo. |
Các văn phòng nằm trong một nhà kho đã được cải tạo. | |
| 7 |
This is a residential district of warehouses converted into lofts.
Đây là một khu dân cư gồm các nhà kho được cải tạo thành căn hộ áp mái. |
Đây là một khu dân cư gồm các nhà kho được cải tạo thành căn hộ áp mái. | |
| 8 |
The warehouse was filled with crates.
Nhà kho chứa đầy các thùng hàng. |
Nhà kho chứa đầy các thùng hàng. | |
| 9 |
They walked through the warehouse district of New Orleans.
Họ đi bộ qua khu nhà kho của New Orleans. |
Họ đi bộ qua khu nhà kho của New Orleans. | |
| 10 |
The company is planning to sell its warehouses in the north.
Công ty đang lên kế hoạch bán các nhà kho của mình ở miền bắc. |
Công ty đang lên kế hoạch bán các nhà kho của mình ở miền bắc. | |
| 11 |
The gallery is in a former warehouse near the docks.
Phòng trưng bày nằm trong một nhà kho cũ gần bến cảng. |
Phòng trưng bày nằm trong một nhà kho cũ gần bến cảng. |