wardrobe: Tủ quần áo
Wardrobe là danh từ chỉ tủ để cất quần áo; cũng có nghĩa là toàn bộ quần áo của một người.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
wardrobe
|
Phiên âm: /ˈwɔːdrəʊb/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tủ quần áo; trang phục | Ngữ cảnh: Dùng cho đồ nội thất hoặc quần áo |
Ví dụ: She cleaned out her wardrobe
Cô ấy dọn dẹp tủ quần áo |
Cô ấy dọn dẹp tủ quần áo |
| 2 |
2
wardrobes
|
Phiên âm: /ˈwɔːdrəʊbz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các tủ quần áo | Ngữ cảnh: Dạng số nhiều |
Ví dụ: The house has built-in wardrobes
Ngôi nhà có tủ quần áo âm tường |
Ngôi nhà có tủ quần áo âm tường |
| 3 |
3
wardrobe-related
|
Phiên âm: /ˈwɔːdrəʊb rɪˈleɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Liên quan trang phục/tủ đồ | Ngữ cảnh: Dùng trong thời trang |
Ví dụ: Wardrobe-related advice helps shoppers
Lời khuyên về trang phục giúp người mua sắm |
Lời khuyên về trang phục giúp người mua sắm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I went through the pile of clothes at the back of my wardrobe.
Tôi lục qua đống quần áo ở phía sau tủ quần áo của mình. |
Tôi lục qua đống quần áo ở phía sau tủ quần áo của mình. | |
| 2 |
She took a look at herself in the wardrobe mirror.
Cô ấy nhìn mình trong gương của tủ quần áo. |
Cô ấy nhìn mình trong gương của tủ quần áo. | |
| 3 |
The master bedroom has fitted wardrobes and en-suite bathroom facilities.
Phòng ngủ chính có tủ quần áo âm tường và phòng tắm riêng. |
Phòng ngủ chính có tủ quần áo âm tường và phòng tắm riêng. | |
| 4 |
I want to build a wardrobe of classic, quality pieces.
Tôi muốn xây dựng một tủ đồ gồm những món cổ điển và chất lượng. |
Tôi muốn xây dựng một tủ đồ gồm những món cổ điển và chất lượng. | |
| 5 |
I want to buy a whole new summer wardrobe.
Tôi muốn mua một tủ đồ mùa hè hoàn toàn mới. |
Tôi muốn mua một tủ đồ mùa hè hoàn toàn mới. |