veteran: Cựu chiến binh; người kỳ cựu
Veteran là danh từ chỉ người từng phục vụ trong quân đội hoặc người có nhiều kinh nghiệm trong nghề.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
veteran
|
Phiên âm: /ˈvetərən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cựu chiến binh, người kỳ cựu | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người có nhiều kinh nghiệm, đặc biệt trong quân đội hoặc một lĩnh vực |
Ví dụ: He is a veteran of the Vietnam War
Ông ấy là một cựu chiến binh trong Chiến tranh Việt Nam |
Ông ấy là một cựu chiến binh trong Chiến tranh Việt Nam |
| 2 |
2
veteran
|
Phiên âm: /ˈvetərən/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Kỳ cựu, dày dạn kinh nghiệm | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người có nhiều năm kinh nghiệm |
Ví dụ: She is a veteran teacher with over 20 years of experience
Cô ấy là một giáo viên kỳ cựu với hơn 20 năm kinh nghiệm |
Cô ấy là một giáo viên kỳ cựu với hơn 20 năm kinh nghiệm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
the veteran American actor, Clint Eastwood
diễn viên kỳ cựu người Mỹ, Clint Eastwood |
diễn viên kỳ cựu người Mỹ, Clint Eastwood | |
| 2 |
war veterans
cựu chiến binh |
cựu chiến binh | |
| 3 |
a veteran of the Spanish Civil War
một cựu chiến binh trong Nội chiến Tây Ban Nha |
một cựu chiến binh trong Nội chiến Tây Ban Nha | |
| 4 |
The speech was given by the veteran British actor and producer, Sir Richard Attenborough.
Diễn viên và nhà sản xuất kỳ cựu người Anh, Ngài Richard Attenborough. |
Diễn viên và nhà sản xuất kỳ cựu người Anh, Ngài Richard Attenborough. | |
| 5 |
He's a seasoned veteran of the political establishment.
Anh ấy là một cựu chiến binh dày dạn kinh nghiệm trong lĩnh vực chính trị. |
Anh ấy là một cựu chiến binh dày dạn kinh nghiệm trong lĩnh vực chính trị. | |
| 6 |
He's the seasoned veteran, who has taken the children to the museum many times.
Anh ấy là một cựu chiến binh dày dạn kinh nghiệm, người đã nhiều lần đưa lũ trẻ đến bảo tàng. |
Anh ấy là một cựu chiến binh dày dạn kinh nghiệm, người đã nhiều lần đưa lũ trẻ đến bảo tàng. | |
| 7 |
a veteran of numerous political campaigns
một cựu chiến binh của nhiều chiến dịch chính trị |
một cựu chiến binh của nhiều chiến dịch chính trị | |
| 8 |
an eight-year veteran of the New York Yankees
một cựu binh tám năm của New York Yankees |
một cựu binh tám năm của New York Yankees | |
| 9 |
Were veterans honoured and adequately rewarded for their sacrifice?
Các cựu chiến binh có được vinh danh và khen thưởng xứng đáng cho sự hy sinh của họ không? |
Các cựu chiến binh có được vinh danh và khen thưởng xứng đáng cho sự hy sinh của họ không? | |
| 10 |
veterans who served in Vietnam
cựu chiến binh từng phục vụ tại Việt Nam |
cựu chiến binh từng phục vụ tại Việt Nam | |
| 11 |
The speech was given by the veteran British actor and producer, Sir Richard Attenborough.
Diễn viên và nhà sản xuất kỳ cựu người Anh, Ngài Richard Attenborough. |
Diễn viên và nhà sản xuất kỳ cựu người Anh, Ngài Richard Attenborough. | |
| 12 |
He's a seasoned veteran of the political establishment.
Anh ấy là một cựu chiến binh dày dạn kinh nghiệm trong lĩnh vực chính trị. |
Anh ấy là một cựu chiến binh dày dạn kinh nghiệm trong lĩnh vực chính trị. | |
| 13 |
He's the seasoned veteran, who has taken the children to the museum many times.
Anh ấy là một cựu chiến binh dày dạn kinh nghiệm, người đã nhiều lần đưa trẻ em đến bảo tàng. |
Anh ấy là một cựu chiến binh dày dạn kinh nghiệm, người đã nhiều lần đưa trẻ em đến bảo tàng. | |
| 14 |
Veterans returned to heroes' welcomes.
Các cựu chiến binh trở lại chào đón các anh hùng. |
Các cựu chiến binh trở lại chào đón các anh hùng. |