Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

veteran là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ veteran trong tiếng Anh

veteran /ˈvɛtərən/
- adverb : cựu chiến binh

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

veteran: Cựu chiến binh; người kỳ cựu

Veteran là danh từ chỉ người từng phục vụ trong quân đội hoặc người có nhiều kinh nghiệm trong nghề.

  • The war veteran shared his experiences. (Cựu chiến binh kể lại trải nghiệm của mình.)
  • She is a veteran journalist. (Cô ấy là nhà báo kỳ cựu.)
  • Veterans receive special benefits. (Cựu chiến binh được hưởng quyền lợi đặc biệt.)

Bảng biến thể từ "veteran"

1 veteran
Phiên âm: /ˈvetərən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cựu chiến binh, người kỳ cựu Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người có nhiều kinh nghiệm, đặc biệt trong quân đội hoặc một lĩnh vực

Ví dụ:

He is a veteran of the Vietnam War

Ông ấy là một cựu chiến binh trong Chiến tranh Việt Nam

2 veteran
Phiên âm: /ˈvetərən/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Kỳ cựu, dày dạn kinh nghiệm Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người có nhiều năm kinh nghiệm

Ví dụ:

She is a veteran teacher with over 20 years of experience

Cô ấy là một giáo viên kỳ cựu với hơn 20 năm kinh nghiệm

Danh sách câu ví dụ:

the veteran American actor, Clint Eastwood

diễn viên kỳ cựu người Mỹ, Clint Eastwood

Ôn tập Lưu sổ

war veterans

cựu chiến binh

Ôn tập Lưu sổ

a veteran of the Spanish Civil War

một cựu chiến binh trong Nội chiến Tây Ban Nha

Ôn tập Lưu sổ

The speech was given by the veteran British actor and producer, Sir Richard Attenborough.

Diễn viên và nhà sản xuất kỳ cựu người Anh, Ngài Richard Attenborough.

Ôn tập Lưu sổ

He's a seasoned veteran of the political establishment.

Anh ấy là một cựu chiến binh dày dạn kinh nghiệm trong lĩnh vực chính trị.

Ôn tập Lưu sổ

He's the seasoned veteran, who has taken the children to the museum many times.

Anh ấy là một cựu chiến binh dày dạn kinh nghiệm, người đã nhiều lần đưa lũ trẻ đến bảo tàng.

Ôn tập Lưu sổ

a veteran of numerous political campaigns

một cựu chiến binh của nhiều chiến dịch chính trị

Ôn tập Lưu sổ

an eight-year veteran of the New York Yankees

một cựu binh tám năm của New York Yankees

Ôn tập Lưu sổ

Were veterans honoured and adequately rewarded for their sacrifice?

Các cựu chiến binh có được vinh danh và khen thưởng xứng đáng cho sự hy sinh của họ không?

Ôn tập Lưu sổ

veterans who served in Vietnam

cựu chiến binh từng phục vụ tại Việt Nam

Ôn tập Lưu sổ

The speech was given by the veteran British actor and producer, Sir Richard Attenborough.

Diễn viên và nhà sản xuất kỳ cựu người Anh, Ngài Richard Attenborough.

Ôn tập Lưu sổ

He's a seasoned veteran of the political establishment.

Anh ấy là một cựu chiến binh dày dạn kinh nghiệm trong lĩnh vực chính trị.

Ôn tập Lưu sổ

He's the seasoned veteran, who has taken the children to the museum many times.

Anh ấy là một cựu chiến binh dày dạn kinh nghiệm, người đã nhiều lần đưa trẻ em đến bảo tàng.

Ôn tập Lưu sổ

Veterans returned to heroes' welcomes.

Các cựu chiến binh trở lại chào đón các anh hùng.

Ôn tập Lưu sổ