versus: Đối với; chống lại
Versus (viết tắt là "vs.") dùng để chỉ sự đối đầu hoặc so sánh giữa hai bên.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
versus
|
Phiên âm: /ˈvɜːrsəs/ | Loại từ: Giới từ | Nghĩa: Đối đầu với; so với | Ngữ cảnh: Dùng thể thao/pháp lý |
Ví dụ: Team A versus Team B
Đội A đối đầu đội B |
Đội A đối đầu đội B |
| 2 |
2
versus
|
Phiên âm: /ˈvɜːrsəs/ | Loại từ: Trạng từ (hiếm) | Nghĩa: Ở thế đối lập | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: Factors act versus each other
Các yếu tố tác động đối lập nhau |
Các yếu tố tác động đối lập nhau |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
It is France versus Brazil in the final.
Trận chung kết là Pháp đấu với Brazil. |
Trận chung kết là Pháp đấu với Brazil. | |
| 2 |
This is the case of the State versus Ford.
Đây là vụ án Nhà nước kiện Ford. |
Đây là vụ án Nhà nước kiện Ford. |