verify: Xác minh
Verify là động từ chỉ việc kiểm tra để đảm bảo thông tin là đúng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
verification
|
Phiên âm: /ˌverɪfɪˈkeɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự xác minh | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT/pháp lý |
Ví dụ: Identity verification is required
Cần xác minh danh tính |
Cần xác minh danh tính |
| 2 |
2
verify
|
Phiên âm: /ˈverɪfaɪ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Xác minh | Ngữ cảnh: Dùng khi kiểm tra tính đúng |
Ví dụ: Please verify your identity
Vui lòng xác minh danh tính |
Vui lòng xác minh danh tính |
| 3 |
3
verified
|
Phiên âm: /ˈverɪfaɪd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) / Tính từ | Nghĩa: Đã được xác minh | Ngữ cảnh: Dùng trong bị động |
Ví dụ: The account is verified
Tài khoản đã được xác minh |
Tài khoản đã được xác minh |
| 4 |
4
verifying
|
Phiên âm: /ˈverɪfaɪɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang xác minh | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Verifying data takes time
Xác minh dữ liệu cần thời gian |
Xác minh dữ liệu cần thời gian |
| 5 |
5
verifiable
|
Phiên âm: /ˈverɪfaɪəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể xác minh | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: The claim is verifiable
Khẳng định này có thể xác minh |
Khẳng định này có thể xác minh |