vendor: Người bán hàng; nhà cung cấp
Vendor là danh từ chỉ người hoặc công ty bán hàng hóa hoặc dịch vụ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
vendor
|
Phiên âm: /ˈvɛndər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người bán; nhà cung cấp | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh |
Ví dụ: The vendor offered discounts
Người bán đưa ra giảm giá |
Người bán đưa ra giảm giá |
| 2 |
2
vend
|
Phiên âm: /vɛnd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Bán (hàng) | Ngữ cảnh: Dùng trang trọng |
Ví dụ: They vend software licenses
Họ bán giấy phép phần mềm |
Họ bán giấy phép phần mềm |
| 3 |
3
vending
|
Phiên âm: /ˈvɛndɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc bán hàng | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh |
Ví dụ: Street vending is regulated
Bán hàng rong được quản lý |
Bán hàng rong được quản lý |
| 4 |
4
vendor-based
|
Phiên âm: /ˈvɛndər beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên nhà cung cấp | Ngữ cảnh: Dùng CNTT |
Ví dụ: Vendor-based solutions vary
Giải pháp theo nhà cung cấp rất đa dạng |
Giải pháp theo nhà cung cấp rất đa dạng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Contact the vendor and ask them their rates.
Liên hệ với nhà cung cấp và hỏi họ mức giá của họ. |
Liên hệ với nhà cung cấp và hỏi họ mức giá của họ. | |
| 2 |
Get a list of vendors who deliver frozen food.
Nhận danh sách các nhà cung cấp giao thực phẩm đông lạnh. |
Nhận danh sách các nhà cung cấp giao thực phẩm đông lạnh. | |
| 3 |
Jewellery, leather and clothes are offered by street vendors at every corner.
Đồ trang sức, đồ da và quần áo được cung cấp bởi những người bán hàng rong ở mọi góc. |
Đồ trang sức, đồ da và quần áo được cung cấp bởi những người bán hàng rong ở mọi góc. | |
| 4 |
software vendors
nhà cung cấp phần mềm |
nhà cung cấp phần mềm |