Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

utter là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ utter trong tiếng Anh

utter /ˈʌtər/
- Tính từ : Hoàn toàn, tuyệt đối

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "utter"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: utterance
Phiên âm: /ˈʌtərəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lời nói, phát ngôn Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một lời phát biểu hoặc sự bày tỏ His utterance was brief but impactful.
Lời nói của anh ấy ngắn gọn nhưng có ảnh hưởng lớn.
2 Từ: utter
Phiên âm: /ˈʌtər/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Thốt ra, phát biểu Ngữ cảnh: Dùng khi một người phát ra âm thanh, lời nói hoặc lời tuyên bố He uttered a few words of encouragement to the team.
Anh ấy thốt ra vài lời động viên đội.
3 Từ: uttered
Phiên âm: /ˈʌtəd/ Loại từ: Động từ (quá khứ) Nghĩa: Đã thốt ra, đã phát biểu Ngữ cảnh: Dùng khi nói về hành động thốt ra lời nói đã xảy ra trong quá khứ She uttered a cry of surprise when she saw the gift.
Cô ấy đã thốt ra một tiếng kêu ngạc nhiên khi nhìn thấy món quà.
4 Từ: utterable
Phiên âm: /ˈʌtərəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có thể thốt ra, có thể phát biểu Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó có thể được nói ra hoặc bày tỏ The feelings he expressed were not easily utterable.
Những cảm xúc mà anh ấy bày tỏ không dễ dàng được thốt ra.

Từ đồng nghĩa "utter"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "utter"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!