utility: Tiện ích; dịch vụ công
Utility là danh từ chỉ dịch vụ công (điện, nước, gas) hoặc tính hữu dụng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
utility
|
Phiên âm: /juːˈtɪləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tiện ích; công dụng | Ngữ cảnh: Dùng kinh tế/kỹ thuật |
Ví dụ: This tool has great utility
Công cụ này rất hữu ích |
Công cụ này rất hữu ích |
| 2 |
2
utilities
|
Phiên âm: /juːˈtɪlətiz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Dịch vụ công ích | Ngữ cảnh: Dùng hành chính |
Ví dụ: Utilities were restored
Dịch vụ công ích được khôi phục |
Dịch vụ công ích được khôi phục |
| 3 |
3
utilitarian
|
Phiên âm: /juːˌtɪlɪˈtɛriən/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thực dụng; vì công năng | Ngữ cảnh: Dùng triết học/thiết kế |
Ví dụ: A utilitarian design works best
Thiết kế thực dụng hoạt động hiệu quả |
Thiết kế thực dụng hoạt động hiệu quả |
| 4 |
4
utility-based
|
Phiên âm: /juːˈtɪləti beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên lợi ích | Ngữ cảnh: Dùng phân tích |
Ví dụ: Utility-based models apply
Mô hình dựa trên lợi ích được áp dụng |
Mô hình dựa trên lợi ích được áp dụng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He argued that the arts have great social utility.
Ông ấy lập luận rằng nghệ thuật có giá trị xã hội lớn. |
Ông ấy lập luận rằng nghệ thuật có giá trị xã hội lớn. | |
| 2 |
This computer is of low utility for the home user.
Chiếc máy tính này ít hữu ích đối với người dùng gia đình. |
Chiếc máy tính này ít hữu ích đối với người dùng gia đình. | |
| 3 |
The company became a privatized electricity utility.
Công ty này đã trở thành một công ty điện lực tư nhân hóa. |
Công ty này đã trở thành một công ty điện lực tư nhân hóa. | |
| 4 |
This information is of the highest utility to a historian.
Thông tin này cực kỳ hữu ích đối với một nhà sử học. |
Thông tin này cực kỳ hữu ích đối với một nhà sử học. |