unnecessary: Không cần thiết
Unnecessary mô tả những thứ không cần thiết, hoặc không có giá trị trong một tình huống.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
unnecessary
|
Phiên âm: /ʌnˈnɛsəri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không cần thiết | Ngữ cảnh: Điều gì đó không cần thiết hoặc gây phiền hà |
Ví dụ: It was unnecessary to buy so many clothes
Mua nhiều quần áo như vậy là không cần thiết |
Mua nhiều quần áo như vậy là không cần thiết |
| 2 |
2
unnecessarily
|
Phiên âm: /ˌʌnˈnɛsəˌsɛrɪli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách không cần thiết | Ngữ cảnh: Làm một việc gì đó quá mức hoặc không cần thiết |
Ví dụ: The decorations were unnecessarily elaborate
Những đồ trang trí thật sự không cần thiết |
Những đồ trang trí thật sự không cần thiết |
| 3 |
3
unnecessary evil
|
Phiên âm: /ʌnˈnɛsəri ˈiːvəl/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Điều xấu nhưng cần thiết | Ngữ cảnh: Một điều không mong muốn nhưng phải chấp nhận |
Ví dụ: Taxes are an unnecessary evil for most people
Thuế là một điều xấu nhưng cần thiết đối với hầu hết mọi người |
Thuế là một điều xấu nhưng cần thiết đối với hầu hết mọi người |
| 4 |
4
unnecessary burden
|
Phiên âm: /ʌnˈnɛsəri ˈbɜːdn/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Gánh nặng không cần thiết | Ngữ cảnh: Điều gây căng thẳng, không nên có |
Ví dụ: The extra paperwork became an unnecessary burden
Các thủ tục giấy tờ thêm vào đã trở thành gánh nặng không cần thiết |
Các thủ tục giấy tờ thêm vào đã trở thành gánh nặng không cần thiết |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They were found guilty of causing unnecessary suffering to animals.
Họ bị kết tội gây ra sự đau đớn không cần thiết cho động vật. |
Họ bị kết tội gây ra sự đau đớn không cần thiết cho động vật. | |
| 2 |
All this fuss is totally unnecessary.
Tất cả sự ồn ào này hoàn toàn không cần thiết. |
Tất cả sự ồn ào này hoàn toàn không cần thiết. | |
| 3 |
It was unnecessary to carry out more stringent safety testing.
Việc tiến hành kiểm tra an toàn nghiêm ngặt hơn là không cần thiết. |
Việc tiến hành kiểm tra an toàn nghiêm ngặt hơn là không cần thiết. | |
| 4 |
They argued that it was unnecessary for the government to regulate the industry.
Họ lập luận rằng chính phủ không cần thiết phải quản lý ngành này. |
Họ lập luận rằng chính phủ không cần thiết phải quản lý ngành này. | |
| 5 |
Don't take any unnecessary risks.
Đừng chấp nhận bất kỳ rủi ro không cần thiết nào. |
Đừng chấp nhận bất kỳ rủi ro không cần thiết nào. | |
| 6 |
Cigarette smoking causes 450,000 unnecessary deaths every year.
Hút thuốc lá gây ra 450.000 ca tử vong không đáng có mỗi năm. |
Hút thuốc lá gây ra 450.000 ca tử vong không đáng có mỗi năm. | |
| 7 |
This is an unnecessary expense.
Đây là một khoản chi phí không cần thiết. |
Đây là một khoản chi phí không cần thiết. | |
| 8 |
Antibiotics should be unnecessary for most patients with a sore throat.
Kháng sinh thường không cần thiết đối với hầu hết bệnh nhân bị đau họng. |
Kháng sinh thường không cần thiết đối với hầu hết bệnh nhân bị đau họng. | |
| 9 |
That last comment was a little unnecessary, wasn't it?
Bình luận cuối cùng đó hơi không cần thiết, phải không? |
Bình luận cuối cùng đó hơi không cần thiết, phải không? | |
| 10 |
That was quite unnecessary, and I want you to apologize.
Điều đó hoàn toàn không cần thiết, và tôi muốn bạn xin lỗi. |
Điều đó hoàn toàn không cần thiết, và tôi muốn bạn xin lỗi. | |
| 11 |
She gave her parents unnecessary worry when she forgot to call them.
Cô ấy khiến cha mẹ lo lắng không cần thiết khi quên gọi cho họ. |
Cô ấy khiến cha mẹ lo lắng không cần thiết khi quên gọi cho họ. | |
| 12 |
The police stand accused of using wholly unnecessary violence during the arrest.
Cảnh sát bị cáo buộc đã sử dụng bạo lực hoàn toàn không cần thiết trong lúc bắt giữ. |
Cảnh sát bị cáo buộc đã sử dụng bạo lực hoàn toàn không cần thiết trong lúc bắt giữ. | |
| 13 |
They owned items that were strictly unnecessary to survival.
Họ sở hữu những món đồ hoàn toàn không cần thiết cho sự sống còn. |
Họ sở hữu những món đồ hoàn toàn không cần thiết cho sự sống còn. | |
| 14 |
It was an unnecessary war.
Đó là một cuộc chiến không cần thiết. |
Đó là một cuộc chiến không cần thiết. | |
| 15 |
Critics of the mayor denounced the idea as unnecessary for the city.
Những người chỉ trích thị trưởng đã lên án ý tưởng đó là không cần thiết đối với thành phố. |
Những người chỉ trích thị trưởng đã lên án ý tưởng đó là không cần thiết đối với thành phố. | |
| 16 |
We should save unnecessary expenses.
Chúng ta nên tiết kiệm những khoản chi không cần thiết. |
Chúng ta nên tiết kiệm những khoản chi không cần thiết. | |
| 17 |
There's no sense in taking unnecessary risks.
Không có lý do gì để mạo hiểm không cần thiết. |
Không có lý do gì để mạo hiểm không cần thiết. | |
| 18 |
She often bothers herself over unnecessary details.
Cô ấy thường tự làm phiền mình vì những chi tiết không cần thiết. |
Cô ấy thường tự làm phiền mình vì những chi tiết không cần thiết. | |
| 19 |
The slaughter of whales is unnecessary and inhuman.
Việc giết cá voi là không cần thiết và vô nhân đạo. |
Việc giết cá voi là không cần thiết và vô nhân đạo. | |
| 20 |
There's no point in taking unnecessary risks.
Không có ích gì khi chấp nhận những rủi ro không cần thiết. |
Không có ích gì khi chấp nhận những rủi ro không cần thiết. | |
| 21 |
I paid that well, but felt unnecessary pain.
Tôi đã trả khá nhiều tiền cho việc đó, nhưng lại phải chịu đau đớn không cần thiết. |
Tôi đã trả khá nhiều tiền cho việc đó, nhưng lại phải chịu đau đớn không cần thiết. | |
| 22 |
We should trim off the unnecessary parts of our spending.
Chúng ta nên cắt bỏ những phần chi tiêu không cần thiết. |
Chúng ta nên cắt bỏ những phần chi tiêu không cần thiết. | |
| 23 |
Explanation is unnecessary, because people know you do not need it.
Giải thích là không cần thiết, vì mọi người biết rằng bạn không cần điều đó. |
Giải thích là không cần thiết, vì mọi người biết rằng bạn không cần điều đó. | |
| 24 |
In writing this report I have omitted all unnecessary details.
Khi viết báo cáo này, tôi đã bỏ qua mọi chi tiết không cần thiết. |
Khi viết báo cáo này, tôi đã bỏ qua mọi chi tiết không cần thiết. | |
| 25 |
We edited out some unnecessary words or sentences from the draft.
Chúng tôi đã chỉnh bỏ một số từ hoặc câu không cần thiết khỏi bản nháp. |
Chúng tôi đã chỉnh bỏ một số từ hoặc câu không cần thiết khỏi bản nháp. | |
| 26 |
He cancelled many unnecessary words in his manuscript.
Ông ấy gạch bỏ nhiều từ không cần thiết trong bản thảo. |
Ông ấy gạch bỏ nhiều từ không cần thiết trong bản thảo. | |
| 27 |
This comma is unnecessary, mark it out.
Dấu phẩy này không cần thiết, hãy gạch bỏ nó. |
Dấu phẩy này không cần thiết, hãy gạch bỏ nó. | |
| 28 |
They viewed his actions as unnecessary.
Họ xem hành động của anh ấy là không cần thiết. |
Họ xem hành động của anh ấy là không cần thiết. | |
| 29 |
This renders it unnecessary for me to do anything.
Điều này khiến tôi không cần phải làm gì cả. |
Điều này khiến tôi không cần phải làm gì cả. | |
| 30 |
Don't labour the reader with unnecessary detail.
Đừng làm người đọc nặng nề với những chi tiết không cần thiết. |
Đừng làm người đọc nặng nề với những chi tiết không cần thiết. | |
| 31 |
It's unnecessary to cook a big meal tonight.
Tối nay không cần nấu một bữa lớn. |
Tối nay không cần nấu một bữa lớn. | |
| 32 |
You've caused us all a lot of unnecessary worry.
Bạn đã khiến tất cả chúng tôi lo lắng không cần thiết. |
Bạn đã khiến tất cả chúng tôi lo lắng không cần thiết. | |
| 33 |
We can't afford any unnecessary delays.
Chúng ta không thể để xảy ra bất kỳ sự chậm trễ không cần thiết nào. |
Chúng ta không thể để xảy ra bất kỳ sự chậm trễ không cần thiết nào. | |
| 34 |
Prune out any unnecessary details.
Hãy lược bỏ mọi chi tiết không cần thiết. |
Hãy lược bỏ mọi chi tiết không cần thiết. | |
| 35 |
Please, Mary, this is all so unnecessary.
Làm ơn đi Mary, tất cả chuyện này thật không cần thiết. |
Làm ơn đi Mary, tất cả chuyện này thật không cần thiết. | |
| 36 |
I found a lot of the violence in the film totally unnecessary.
Tôi thấy nhiều cảnh bạo lực trong phim hoàn toàn không cần thiết. |
Tôi thấy nhiều cảnh bạo lực trong phim hoàn toàn không cần thiết. |