unless: Trừ khi
Unless là liên từ chỉ điều kiện, dùng để chỉ ngoại lệ hoặc điều kiện cần thiết để một sự việc xảy ra.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
unless
|
Phiên âm: /ənˈlɛs/ | Loại từ: Liên từ | Nghĩa: Trừ khi | Ngữ cảnh: Dùng để diễn tả điều kiện ngoại lệ |
Ví dụ: I won’t go unless you come with me
Tôi sẽ không đi trừ khi bạn đi cùng tôi |
Tôi sẽ không đi trừ khi bạn đi cùng tôi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
You will not get paid for time off unless you have a doctor's note.
Bạn sẽ không được trả lương cho thời gian nghỉ trừ khi có giấy của bác sĩ. |
Bạn sẽ không được trả lương cho thời gian nghỉ trừ khi có giấy của bác sĩ. | |
| 2 |
I will not tell them, not unless you say I can.
Tôi sẽ không nói với họ, trừ khi bạn cho phép. |
Tôi sẽ không nói với họ, trừ khi bạn cho phép. | |
| 3 |
He has not got any hobbies, unless you call watching TV a hobby.
Anh ấy không có sở thích nào, trừ khi bạn gọi xem tivi là sở thích. |
Anh ấy không có sở thích nào, trừ khi bạn gọi xem tivi là sở thích. | |
| 4 |
I sleep with the window open unless it is really cold.
Tôi ngủ mở cửa sổ trừ khi trời thật sự lạnh. |
Tôi ngủ mở cửa sổ trừ khi trời thật sự lạnh. | |
| 5 |
Have a cup of tea, unless you would prefer a cold drink.
Hãy uống một tách trà, trừ khi bạn thích đồ uống lạnh hơn. |
Hãy uống một tách trà, trừ khi bạn thích đồ uống lạnh hơn. | |
| 6 |
You won't get paid for time off unless you have a doctor's note.
Bạn sẽ không được trả lương cho thời gian nghỉ nếu không có giấy của bác sĩ. |
Bạn sẽ không được trả lương cho thời gian nghỉ nếu không có giấy của bác sĩ. | |
| 7 |
I won't tell them, not unless you say I can.
Tôi sẽ không nói với họ đâu, trừ khi bạn cho phép. |
Tôi sẽ không nói với họ đâu, trừ khi bạn cho phép. | |
| 8 |
He hasn't got any hobbies, unless you call watching TV a hobby.
Anh ấy chẳng có sở thích nào, trừ khi bạn gọi xem ti vi là một sở thích. |
Anh ấy chẳng có sở thích nào, trừ khi bạn gọi xem ti vi là một sở thích. | |
| 9 |
I sleep with the window open unless it's really cold.
Tôi ngủ mở cửa sổ trừ khi trời thật sự lạnh. |
Tôi ngủ mở cửa sổ trừ khi trời thật sự lạnh. | |
| 10 |
Unless something unexpected happens, I'll see you tomorrow.
Trừ khi có chuyện bất ngờ xảy ra, tôi sẽ gặp bạn vào ngày mai. |
Trừ khi có chuyện bất ngờ xảy ra, tôi sẽ gặp bạn vào ngày mai. | |
| 11 |
Have a cup of tea, unless you'd prefer a cold drink.
Hãy uống một tách trà, trừ khi bạn thích đồ uống lạnh hơn. |
Hãy uống một tách trà, trừ khi bạn thích đồ uống lạnh hơn. |