Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

unfriendly là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ unfriendly trong tiếng Anh

unfriendly /ʌnˈfrendli/
- (adj) : không thân thiện, không có thiện cảm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

unfriendly: Không thân thiện

Unfriendly mô tả một người hoặc hành động thiếu lòng tốt hoặc không dễ gần.

  • The customer service was unfriendly and unhelpful. (Dịch vụ khách hàng không thân thiện và không hữu ích.)
  • His unfriendly attitude made it difficult to work with him. (Thái độ không thân thiện của anh ấy khiến việc làm việc cùng anh ấy trở nên khó khăn.)
  • She found the new neighbors to be unfriendly and distant. (Cô ấy thấy những người hàng xóm mới không thân thiện và xa cách.)

Bảng biến thể từ "unfriendly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: friendly
Phiên âm: /ˈfrendli/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thân thiện, dễ mến Ngữ cảnh: Mô tả tính cách, thái độ tích cực The staff are very friendly
Nhân viên rất thân thiện
2 Từ: unfriendly
Phiên âm: /ʌnˈfrendli/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không thân thiện Ngữ cảnh: Trái nghĩa với friendly He seemed unfriendly at first
Ban đầu anh ta có vẻ không thân thiện
3 Từ: friendliness
Phiên âm: /ˈfrendlɪnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự thân thiện Ngữ cảnh: Tính chất của việc thân thiện, dễ gần I was touched by her friendliness
Tôi cảm động bởi sự thân thiện của cô ấy
4 Từ: friend
Phiên âm: /frend/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bạn bè Ngữ cảnh: Gốc từ liên quan đến friendly He is a good friend of mine
Anh ấy là một người bạn tốt của tôi
5 Từ: friendship
Phiên âm: /ˈfrendʃɪp/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tình bạn Ngữ cảnh: Quan hệ bạn bè thân thiết Their friendship goes back to childhood
Tình bạn của họ bắt đầu từ thời thơ ấu
6 Từ: befriend
Phiên âm: /bɪˈfrend/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Kết bạn, kết thân Ngữ cảnh: Chủ động làm bạn với ai đó He befriended the new student
Anh ấy đã kết bạn với học sinh mới
7 Từ: user-friendly
Phiên âm: /ˌjuːzər ˈfrendli/ Loại từ: Tính từ (ghép) Nghĩa: Dễ sử dụng, thân thiện với người dùng Ngữ cảnh: Thường dùng trong công nghệ, sản phẩm This software is very user-friendly
Phần mềm này rất dễ sử dụng
8 Từ: eco-friendly
Phiên âm: /ˌiːkoʊ ˈfrendli/ Loại từ: Tính từ (ghép) Nghĩa: Thân thiện với môi trường Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sản phẩm, hành động bảo vệ môi trường They bought eco-friendly products
Họ đã mua những sản phẩm thân thiện với môi trường

Từ đồng nghĩa "unfriendly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "unfriendly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

The old man looked cross and unfriendly.

Ông lão trông cáu kỉnh và không thân thiện.

Lưu sổ câu

2

I find her very aloof and unfriendly.

Tôi thấy cô ấy khá lạnh lùng và khó gần.

Lưu sổ câu

3

Some people find her aloof and unfriendly.

Một số người cho rằng cô ấy lạnh lùng và không thân thiện.

Lưu sổ câu

4

His tone was rather unfriendly.

Giọng điệu của anh ấy khá lạnh nhạt.

Lưu sổ câu

5

Are the British unfriendly?

Người Anh có lạnh lùng không?

Lưu sổ câu

6

Our golf club is run by a very unfriendly clique.

Câu lạc bộ golf của chúng tôi bị điều hành bởi một nhóm bè phái khá khó chịu.

Lưu sổ câu

7

She was really unfriendly to me.

Cô ấy thực sự không thân thiện với tôi.

Lưu sổ câu

8

Our neighbours are unfriendly to us.

Hàng xóm của chúng tôi không thân thiện với chúng tôi.

Lưu sổ câu

9

Judy spoke in a loud, rather unfriendly voice.

Judy nói với giọng to và khá khó chịu.

Lưu sổ câu

10

His tone was curt and unfriendly.

Giọng điệu của anh ấy cộc lốc và lạnh nhạt.

Lưu sổ câu

11

She has a rather cold, unfriendly manner.

Cô ấy có thái độ khá lạnh lùng và thiếu thiện cảm.

Lưu sổ câu

12

An unfriendly attitude from the shop assistant often annoys customers.

Thái độ không thân thiện của nhân viên bán hàng thường khiến khách hàng khó chịu.

Lưu sổ câu

13

We have created cities that are unfriendly to pedestrians.

Chúng ta đã tạo ra những thành phố không thân thiện với người đi bộ.

Lưu sổ câu

14

He was distinctly unfriendly towards me.

Anh ấy tỏ ra rõ ràng là không thân thiện với tôi.

Lưu sổ câu

15

The villagers were really quite unfriendly towards us.

Dân làng thực sự khá lạnh nhạt với chúng tôi.

Lưu sổ câu

16

She always prattles her secrets to unfriendly ears.

Cô ấy luôn lắm lời tiết lộ bí mật cho những người không đáng tin.

Lưu sổ câu

17

There's no need to be so unfriendly towards them.

Không cần phải tỏ ra lạnh nhạt với họ như vậy.

Lưu sổ câu

18

She had an unfriendly manner which did not exactly endear her to her colleagues.

Cô ấy có thái độ khá lạnh lùng nên không được đồng nghiệp quý mến cho lắm.

Lưu sổ câu

19

I didn't think he was unfriendly. I put him down as shy.

Tôi không nghĩ anh ấy không thân thiện; tôi cho rằng anh ấy chỉ nhút nhát.

Lưu sổ câu

20

She seems unfriendly at first, but she's really very nice.

Ban đầu cô ấy có vẻ khó gần, nhưng thực ra rất tốt bụng.

Lưu sổ câu

21

Some company members were unfriendly to the new recruit.

Một số thành viên trong công ty tỏ ra không thân thiện với nhân viên mới.

Lưu sổ câu

22

Ell wasn't unfriendly to Bernice.

Ell không hề tỏ ra lạnh nhạt với Bernice.

Lưu sổ câu

23

The driver's manner was very unfriendly.

Thái độ của người lái xe rất khó chịu.

Lưu sổ câu

24

His manner all evening was cold and unfriendly.

Suốt buổi tối, thái độ của anh ta lạnh lùng và thiếu thiện cảm.

Lưu sổ câu

25

He was not unfriendly with me.

Anh ấy không hề tỏ ra lạnh nhạt với tôi.

Lưu sổ câu

26

She has a very formal manner, which can seem unfriendly.

Cô ấy có phong cách rất kiểu cách, nên có thể trông như không thân thiện.

Lưu sổ câu

27

Parisians on the street often looked worried, hurried and unfriendly.

Người Paris trên phố thường trông lo lắng, vội vã và khó gần.

Lưu sổ câu

28

People always complain that big banks and big companies are unfriendly and unhelpful.

Mọi người luôn phàn nàn rằng các ngân hàng và công ty lớn thì lạnh lùng và không nhiệt tình.

Lưu sổ câu

29

To people who don't know him, he probably appears rather unfriendly.

Với những người không quen, anh ấy có lẽ trông khá khó gần.

Lưu sổ câu

30

an unfriendly atmosphere

một bầu không khí không thân thiện

Lưu sổ câu

31

There's no need to be so unfriendly towards them.

Không cần thiết phải không thân thiện với họ như vậy.

Lưu sổ câu

32

the use of environmentally unfriendly products (= that harm the environment)

việc sử dụng các sản phẩm không thân thiện với môi trường (= gây hại cho môi trường)

Lưu sổ câu

33

She was really unfriendly to me.

Cô ấy thực sự không thân thiện với tôi.

Lưu sổ câu

34

‘Yes?’ he said in an incredibly unfriendly voice.

“Vâng?” Anh ta nói với một giọng cực kỳ không thân thiện.

Lưu sổ câu

35

She shot him an unfriendly glance.

Cô ấy liếc nhìn anh một cái nhìn thiếu thiện cảm.

Lưu sổ câu

36

The report said that the Church can appear unfriendly to outsiders.

Báo cáo nói rằng Giáo hội có thể tỏ ra không thân thiện với người ngoài.

Lưu sổ câu

37

There's no need to be so unfriendly towards them.

Không cần thiết phải không thân thiện với họ như vậy.

Lưu sổ câu