undertake: Đảm nhận; cam kết
Undertake là động từ chỉ việc bắt đầu làm hoặc nhận trách nhiệm cho một công việc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
undertake
|
Phiên âm: /ˌʌndərˈteɪk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đảm nhận; tiến hành | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật/công việc |
Ví dụ: She undertook the project
Cô ấy đảm nhận dự án |
Cô ấy đảm nhận dự án |
| 2 |
2
undertook
|
Phiên âm: /ˌʌndərˈtʊk/ | Loại từ: Động từ (quá khứ) | Nghĩa: Đã đảm nhận | Ngữ cảnh: Dùng tường thuật |
Ví dụ: He undertook the task alone
Anh ấy tự mình đảm nhận nhiệm vụ |
Anh ấy tự mình đảm nhận nhiệm vụ |
| 3 |
3
undertaken
|
Phiên âm: /ˌʌndərˈteɪkən/ | Loại từ: V-pp | Nghĩa: Đã được tiến hành | Ngữ cảnh: Dùng bị động |
Ví dụ: The study was undertaken
Nghiên cứu đã được tiến hành |
Nghiên cứu đã được tiến hành |
| 4 |
4
undertaking
|
Phiên âm: /ˌʌndərˈteɪkɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cam kết; nhiệm vụ | Ngữ cảnh: Dùng pháp lý |
Ví dụ: A serious undertaking
Một cam kết nghiêm túc |
Một cam kết nghiêm túc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They agreed to undertake the task.
Họ đã đồng ý đảm nhận nhiệm vụ đó. |
Họ đã đồng ý đảm nhận nhiệm vụ đó. | |
| 2 |
University professors both teach and undertake research.
Các giáo sư đại học vừa giảng dạy vừa thực hiện nghiên cứu. |
Các giáo sư đại học vừa giảng dạy vừa thực hiện nghiên cứu. | |
| 3 |
The company has announced that it will undertake a full investigation into the accident.
Công ty đã thông báo rằng họ sẽ tiến hành một cuộc điều tra đầy đủ về vụ tai nạn. |
Công ty đã thông báo rằng họ sẽ tiến hành một cuộc điều tra đầy đủ về vụ tai nạn. | |
| 4 |
They have undertaken a reappraisal of students' needs.
Họ đã tiến hành đánh giá lại nhu cầu của sinh viên. |
Họ đã tiến hành đánh giá lại nhu cầu của sinh viên. |