turkey: Gà tây; Thổ Nhĩ Kỳ
Turkey là danh từ chỉ loài gà tây; khi viết hoa, là tên quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
turkey
|
Phiên âm: /ˈtɜːrki/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Gà tây | Ngữ cảnh: Dùng trong ẩm thực |
Ví dụ: Turkey is served at Thanksgiving
Gà tây được dùng trong Lễ Tạ Ơn |
Gà tây được dùng trong Lễ Tạ Ơn |
| 2 |
2
Turkey
|
Phiên âm: /ˈtɜːrki/ | Loại từ: Danh từ riêng | Nghĩa: Thổ Nhĩ Kỳ | Ngữ cảnh: Dùng địa danh |
Ví dụ: Turkey bridges Europe and Asia
Thổ Nhĩ Kỳ nối châu Âu và châu Á |
Thổ Nhĩ Kỳ nối châu Âu và châu Á |
| 3 |
3
turkey-based
|
Phiên âm: /ˈtɜːrki beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Làm từ gà tây | Ngữ cảnh: Dùng ẩm thực |
Ví dụ: Turkey-based dishes are popular
Món làm từ gà tây rất phổ biến |
Món làm từ gà tây rất phổ biến |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They served roast turkey for dinner.
Họ phục vụ món gà tây quay cho bữa tối. |
Họ phục vụ món gà tây quay cho bữa tối. | |
| 2 |
They had the traditional turkey with all the trimmings.
Họ đã ăn món gà tây truyền thống với đầy đủ các món ăn kèm. |
Họ đã ăn món gà tây truyền thống với đầy đủ các món ăn kèm. | |
| 3 |
His latest movie is a real turkey.
Bộ phim mới nhất của anh ấy thật sự là một thất bại thảm hại. |
Bộ phim mới nhất của anh ấy thật sự là một thất bại thảm hại. |